Nghĩa là gì:
pitchfork
pitchfork /'pitʃfɔ:k/- danh từ
- cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô...)
- (âm nhạc) thanh mẫu, âm thoa
- it rains pitchfork
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưa như đổ cây nước
- ngoại động từ
- hất (rơm, cỏ khô...) bằng chĩa
- (nghĩa bóng) ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào)
- to be pitchforked into an office: bị đẩy vào một chức vị
pitchfork Thành ngữ, tục ngữ
rain cats and dogs (pitchforks)|cat|cats|cats and
v. phr., informal To rain very hard; come down in torrents. In the middle of the picnic it started to rain cats and dogs, and everybody got soaked. Terry looked out of the window and said, "It's raining pitchforks, so we can't go out to play right now."
An pitchfork idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pitchfork, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pitchfork