peck at Thành ngữ, tục ngữ
peck at
1. bite at with short sharp movements啄
The children watched the birds pecking at the corn.孩子们看着那些小鸟啄玉米。
2.eat very little of少量地吃;一点一点地吃
No wonder he is losing weight.He hardly eats. He just pecks at the food.难怪他瘦了。他简直吃不下东西,只吃一点点。
He pecked at his breakfast of egg and bacon.早餐时,他只吃了一点咸肉和鸡蛋。
3. strike with repeated small blows 连续轻击
The boy started perking at the keys of the piano.那男孩开始在钢琴键上乱弹一气。
4.find fault with constantly屡次找岔子
It's no good pecking at one another.互相找岔子没有好处。
Stop pecking a him.It was only a small thing after all.不要老是责备他,毕竟这只是件小事。 mổ bụng
để ăn thứ gì đó với tốc độ chậm, bất hào hứng với từng miếng rất nhỏ. Tôi tự hỏi liệu Mary có cảm giác không khỏe bất — cô ấy chỉ mổ bụng vào bữa tối của mình. Nó ủ rũ ngồi vào bàn, mổ đĩa rau mà bố mẹ đặt trước mặt .. Xem thêm: beak beak at article
1. Lít [đối với một con chim] chọc vào ai đó hoặc thứ gì đó bằng mỏ của nó. Con chim mổ đất, vồ kiến. Tôi cố gắng giữ chặt con chim nhưng nó mổ vào tui rất mạnh.
2. Hình. [Cho ai đó] chỉ ăn một chút thứ gì đó, kén chọn như một con chim. Bạn có khỏe không, Betty? Bạn chỉ đang mổ thức ăn của bạn. Xin đừng mổ thức ăn của bạn. Bạn nên ăn tất cả tất cả thứ .. Xem thêm: beak beak at
v. Ăn một cách bất nhiệt tình bằng cách cắn từng miếng nhỏ: Đứa trẻ ủ rũ chỉ mổ cà rốt của mình.
. Xem thêm: mổ xẻ. Xem thêm:
An peck at idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with peck at, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ peck at