kick out Thành ngữ, tục ngữ
get a kick out of
enjoy I think that my father got a kick out of seeing his old school friend.
get a kick out of something
find something amusing.
kick out
make someone go or leave, get rid of, dismiss He was kicked out of school when he was 15 years old because of his bad behavior.
get a bang out of: get a kick out of
Idiom(s): get a charge out of sb or sth AND get a bang out of sb or sth: get a kick out of sb or sth
Theme: EXCITEMENT
to receive special pleasure from someone or something. (Informal.)
• Tom is really funny. I always get a kick out of his jokes.
• Bill really got a bang out of the present we gave him.
• Mary got a charge out of Bob's visit.
get a kick out of|get|get a kick|kick
v. phr. To be greatly thrilled; derive pleasure from. Tom and Many get a kick out of playing four hands on the piano.
kick out|boot|boot out|kick
v., informal To make (someone) go or leave; get rid of; dismiss. The boys made so much noise at the movie that the manager kicked them out. The chief of police was booted out of office because he was a crook.
Synonym: THROW OUT3. loại bỏ
1. Theo nghĩa đen, để buộc một ai đó hoặc một cái gì đó rời khỏi một nơi nào đó bằng cách đá. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "kick" và "out." Tôi đá con gấu trúc ra ngoài qua cánh cửa đang mở. Tôi mở cửa xe và dùng chân đạp hết đống rác trên sàn dọc băng ghế sau ra ngoài.2. Để buộc một người hoặc động vật rời khỏi một nơi nào đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "kick" và "out." Rạp chiếu phim đuổi anh chàng đó vì lén đồ ăn bên trong. Tôi phải đuổi lũ chó ra ngoài một lúc vì chúng làm bùn khắp nhà. Để trục xuất ai đó khỏi một tổ chức. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "kick" và "out." Greg bị đuổi khỏi trường vì đánh nhau. Hội cùng quản trị vừa đuổi CEO ra khỏi công ty vì hành động của anh ta .. Xem thêm: kick, out bang out (at addition or something)
to put a bottom out of something. Con đà điểu đuổi theo những người đàn ông đang cố gắng bắt cô. Con la đá ra ngoài và chỉ trượt tui .. Xem thêm: kick, out bang out
1. Ngoài ra, hãy khởi động. Loại bỏ, loại bỏ, đặc biệt là một cách ô nhục. Ví dụ, George nói rằng họ vừa bị đuổi khỏi câu lạc bộ cùng quê, hoặc Người chủ đuổi họ ra khỏi nhà hàng vì ồn ào và mất trật tự. Thành ngữ này đen tối chỉ chuyện trục xuất ai đó bằng một cú đá vào quần. [Cuối những năm 1600]
2. Nguồn cung, đặc biệt là theo kiểu sắp xếp, như trong Vănphòng chốngđã đưa ra dữ liệu chính xác cho sản xuất của tháng này. [Tiếng lóng; cuối những năm 1900]. Xem thêm: kick, out bang out
v. Tiếng lóng Để cách chức hoặc trục xuất ai đó; ném ai đó ra ngoài: Nếu bạn gây ồn ào quá mức trong rạp chiếu phim, họ sẽ đuổi bạn ra ngoài. Tôi bị đuổi khỏi lớp học tiếng Pháp vì làm trò cười cho giáo viên.
. Xem thêm: kick, out. Xem thêm:
An kick out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with kick out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ kick out