kick against Thành ngữ, tục ngữ
kick against
oppose;dislike不喜欢;反对
The customers are kicking against paying such high prices.顾客不肯出这样的高价。
kick against the pricks|kick|pricks
v. phr., literary To fight against rules or authority in a way that just hurts yourself. Johnny kicked against the pricks in his foster home until he learned that he could trust his new family. đá vào (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Để cố gắng đẩy ra khỏi ai đó hoặc vật gì đó bằng lực đẩy của bàn chân. Tôi đá vào người đàn ông khi anh ta cố gắng giữ lấy tôi. Người nhào lộn nhảy lên bất trung, đá vào tường và thực hiện một động tác lộn ngược. Đẩy ai đó hoặc vật gì đó vào người hoặc vật khác bằng một cú đá. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "kick" và "anti". Anh ấy đang ở ngoài sân sau, đá một quả bóng vào tường. Võ sư karate đá kẻ sẽ tấn công vào hàng rào và hạ gục anh ta bằng một cú đấm vào đầu .. Xem thêm: bang bang vào ai hoặc cái gì đó
để cho ai đó hoặc thứ gì đó một cú đấm bằng chân . Tôi đá vào cạnh của ti vi, và nó bật ra. Nó đá vào người lớn của một người đàn ông, nhưng nó bất có tác dụng .. Xem thêm: kick. Xem thêm:
An kick against idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with kick against, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ kick against