keep under one's hat Thành ngữ, tục ngữ
keep under one's hat
keep secret 保密
If I tell you the date of the election,can you keep it under your hat?假如我把选举日期告诉你,你能对此保密吗?
We have won the contract for the new tax computer,but keep it under your hat until it's announced officially.我们已经赢得了这份新型税务计算机的合同,但在正式宣布之前还要保密。
Mr.Jones knew who had won the contest,but he kept it under his hat until it was announced publicly.琼斯先生早已知道谁在这次比赛中获胜,但他保守秘密直到正式宣布为止。
keep under one's hat|hat|keep
v. phr.,
informal To keep secret; not tell.
Mr. Jones knew who had won the contest, but he kept it under his hat until it was announced publicly. 
Often used as a command.
Keep it under your hat. Synonym: KEEP TO ONESELF.
giữ (cái gì đó) dưới cái mũ của (một người)
Để bất tiết lộ hoặc thảo luận về điều gì đó một cách công khai. Hãy giữ cái này dưới mũ của bạn ngay bây giờ, nhưng Greg chắc chắn là người được thăng chức .. Xem thêm: hat, accumulate
accumulate beneath a hat
Giữ bí mật (an ninh) của một cái gì đó, như trong tui sẽ kể cho bạn nghe về nó nếu bạn hứa sẽ giữ nó dưới mũ của bạn. Cách sử dụng này đen tối chỉ chuyện che giấu một bí mật (an ninh) trong đầu của một người, được che bởi một chiếc mũ. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: mũ, giữ
giữ (cái gì đó) dưới mũ, để
giữ bí mật. Thuật ngữ này, với hình ảnh sống động của nó về chuyện che giấu một bí mật (an ninh) dưới chiếc mũ đội đầu, có từ cuối thế kỷ 19 và vẫn còn còn tại mặc dù ngày nay mũ ít được đội hơn nhiều. Một bài hát nổi tiếng của những năm 1920 có câu: “Hãy giữ nó dưới chiếc mũ của bạn! Bạn phải cùng ý làm điều đó. Hãy hứa đừng thở một lời nào ”(trích lời của Eric Partridge). Xem thêm trong bóng tối .. Xem thêm: giữ. Xem thêm: