it never rains but it pours Thành ngữ, tục ngữ
It never rains but it pours.
Misfortunes usually come in large numbers.
It never rains but it pours
'It never rains but it pours' means that when things go wrong, they go very wrong.
it never rains but it pours|pour|pours|rain|rains
One good thing or bad thing is often followed by others of the same kind.

A proverb,
John got sick, then his brothers and sisters all got sick. It never rains but it pours. trời bất bao giờ mưa nhưng đổ mưa
Khi điều gì đó tốt hoặc xấu xảy ra, những điều tốt hoặc xấu tương tự cũng có xu hướng theo sau. Sau nhiều tháng tìm việc, tui đột nhiên có ba cuộc phỏng vấn chuyện làm trong tuần này. Trời bất bao giờ mưa nhưng mưa như trút. Mọi người trong nhà tui lúc này đang bị ốm vì trời bất bao giờ mưa mà đổ .. Xem thêm: but, never, pour, rain
It never rain but it pour.
Prov. Những điều tốt (hay xấu) bất chỉ xảy ra một vài điều cùng một lúc mà với số lượng lớn cùng một lúc. Fred: Tôi bất thể tin được điều này. Sáng nay tui bị xẹp lốp. Khi tui đến gara để vá lốp, tui phát hiện ra mình bất có trước và thậm chí bất thể tính trước vì thẻ tín dụng của tui đã hết hạn. Jane: Trời bất bao giờ mưa nhưng nó đổ .. Xem thêm: nhưng, bất bao giờ, đổ, mưa
nó bất bao giờ mưa nhưng nó đổ xuống
Khi có điều gì đó xảy ra, nó thường làm như vậy quá mức. Ví dụ, dì đầu tiên Sue nói rằng cô ấy và chú Harry sẽ đến vào cuối tuần và sau đó chị gái tui và các con của cô ấy nói rằng họ cũng đến - trời bất bao giờ mưa nhưng trời đổ mưa. Biểu hiện này có thể xuất phát từ một cuốn sách của bác sĩ của Nữ hoàng Anne, John Arbuthnot, hoặc một bài báo của Jonathan Swift, cả hai đều có tựa đề It Cannot Rain But It Pours và cả hai đều được xuất bản vào năm 1726. Xem thêm: nhưng, bất bao giờ, đổ, mưa
trời bất bao giờ mưa mà đổ
Người ta nói trời bất bao giờ mưa nhưng đổ có nghĩa là khi một điều tồi tệ xảy ra thì những điều tồi tệ khác cũng thường xảy ra và làm nên tình thế tệ hơn. Đó là một năm thú vị - Danny mất việc, tui nghỉ ốm trong ba tháng và Josh bị gãy chân. Nó bất bao giờ mưa nhưng nó đổ, như người ta nói !. Xem thêm: nhưng, bất bao giờ, đổ, mưa
trời bất bao giờ mưa nhưng nó tuôn ra
những bất hạnh hoặc tình huống khó khăn có xu hướng nối tiếp nhau nhanh chóng hoặc đến tất cả cùng một lúc .. Xem thêm: nhưng, never, pour, rain
it never rains but it ˈpours
(British English) (American English back it ˌrains, it ˈpours) (nói) khi một điều gì đó bất ổn, những người khác cũng vậy: It never rain but it đổ! Đầu tiên tui phát hiện ra rằng chiếc xe vừa bị mất cắp và sau đó tui đã đánh mất chìa khóa vănphòng chốngcủa mình .. Xem thêm: but, never, pour, rain
it never rain but it cascade
Khi có chuyện thường xảy ra qua giơi hạn. Câu tục ngữ này có nguồn gốc vào năm 1726 từ một tiêu đề được sử dụng hai lần, It Cannot Rain But It Pours, một bài báo của Jonathan Swift và Alexander Pope (trong Prose Miscellanies) và một cuốn sách của John Arbuthnot. Người ta bất biết liệu chúng xảy ra trên đó do ngẫu nhiên hay là người này sao chép từ người kia, hoặc nếu cụm từ vừa được nhiều người biết đến. Nó vừa được sử dụng bởi nhiều nhà văn sau đó, trong số đó có Thomas Grey, Charles Kingsley và Anthony Trollope, và kể từ đó vừa đạt được vị thế tục ngữ. Một vở kịch về nó vừa được thực hiện trong khẩu hiệu quảng cáo năm 1911 cho muối Morton— “khi trời mưa thì đổ” - đảm bảo với người tiêu dùng rằng độ ẩm sẽ bất ngăn sản phẩm này chảy tự do .. Xem thêm: but, never, pour, rain. Xem thêm: