jack up Thành ngữ, tục ngữ
jack up
raise prices The gas station jacked up their prices during the snow storm.
jack up|jack
v. 1. To lift with a jack. The man jacked up his car to fit a flat tire. 2. informal To make (a price) higher; raise. Just before Christmas, some stores jack up their prices. kích hoạt
1. Để tăng mạnh. Vui lòng ngừng tăng âm lượng trên TV. Tôi hầu như bất thể nghe thấy bản thân mình đang suy nghĩ. Để nâng một vật gì đó thông qua chuyện sử dụng kích, một loại máy đơn giản được sử dụng để nâng vật. Chúng ta sẽ cần kích xe lên trước khi có thể thay lốp này. Để kích thích, hưng phấn hoặc thúc đẩy, thường xuyên nhưng bất phải lúc nào cũng thông qua chuyện sử dụng thuốc. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ đôi khi được sử dụng giữa "jack" và "up". Bằng cách anh ta loanh quanh, bạn có thể biết anh ta vừa bị một cái gì đó kích động. Bản nhạc phim này khiến tui phấn khích rất nhiều khi tập luyện. Gây thiệt hại về mặt vật lý hoặc hình thức khác. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ đôi khi được sử dụng giữa "jack" và "up". Rất tiếc, dịch vụ rửa xe đó thực sự làm hỏng ngoại thất ô tô của bạn. Tôi sẽ bất nói dối đâu, bộ phim kinh dị đó vừa khiến tui mất trí trong nhiều tuần .. Xem thêm: jack, up jack addition up
1. Sl. để kích thích hoặc kích thích ai đó, có thể bằng thuốc. Tom vừa kích động bạn của mình bằng cách nói chuyện với anh ta. Tom vừa khích lệ Fred bằng rất nhiều lời động viên.
2. Sl. để thúc đẩy ai đó; để kích thích ai đó làm điều gì đó. Hôm nay thư lại trễ. Chúng ta sẽ phải bắt những người đó ở bưu điện. Tôi đoán tui sẽ lại phải kích thợ mộc lên để sửa cầu thang .. Xem thêm: jack, up jack up article
1. Lít để nâng vật gì đó lên trên một thiết bị nâng cơ học. Bây giờ tui phải kích xe lên, để tui có thể thay lốp. Vui lòng kích xe lên.
2. Hình. Để tăng giá của một cái gì đó. Cửa hàng tiếp tục tăng giá. Cửa hàng tạp hóa lại tăng giá vào đêm qua .. Xem thêm: jack, tăng jack up
Tăng hoặc tăng, như trong Cartel đang tăng giá dầu một lần nữa. Thuật ngữ này đen tối chỉ đến nghĩa đen của jack up, có nghĩa là, "vận thăng với một kích." [Thông thường; c. Năm 1900]. Xem thêm: jack, up jack up
v.
1. Để nâng một vật gì đó, đặc biệt là một chiếc xe, sử dụng kích: Chúng tui kích xe lên để thay lốp. Tôi bị thương ở cánh tay khi kéo xe tải lên.
2. Tăng giá hoặc giá trị theo từng bước: Do hạn hán, các cửa hàng vừa tăng giá rau diếp. Ứng cử viên đó sẽ tăng thuế sau cuộc bầu cử.
3. Để kích thích ai đó bằng hoặc như thể bằng ma túy: Bạn tui đã kích tui vào chất caffeine vào đêm trước khi thi. Huấn luyện viên vừa khởi động đội bằng một cuộc nói chuyện ngắn trước khi trận đấu diễn ra.
. Xem thêm: jack, up jack addition up
1. TV. để thúc đẩy ai đó; để kích thích ai đó làm điều gì đó. Tôi sẽ kích động anh ta và cố gắng thực hiện một số hành động từ anh ta.
2. TV. để đánh hoặc đâm ai đó. (Thế giới ngầm.) Họ thực sự bắt Bobby. Anh ấy suýt chết. . Xem thêm: jack, someone, up jack article up
1. TV. để tăng giá của một thứ gì đó. Họ liên tục tăng giá với nhiều khoản phí khác nhau, vì vậy tui đã bước đi.
2. TV. để lộn xộn một cái gì đó. Ai vừa lấy giấy tờ trên bàn của tôi? . Xem thêm: jack, something, up jacked up
1. và mod jacked. bị kích thích. Tôi vừa bị kích thích đến mức tui gần như bất tỉnh. Don thực sự rất vui mừng về cuộc bầu cử.
2. mod. bắt giam. (Thế giới ngầm.) Sam vừa bị bắt vào lúc nào?
3. mod. khó chịu; căng thẳng. Tôi thực sự bị kích động bởi tin xấu.
4. mod. cao về ma túy. Anh ấy vừa bị kích thích, và anh ấy có thể vừa LỪA. . Xem thêm: jacked, up. Xem thêm:
An jack up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with jack up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ jack up