in return Thành ngữ, tục ngữ
in return
as repayment;as a reward回报;作为报酬
I hope I can be of some servise to you in return.但愿我能为你做点事作为报答。
What can we do for them in return for all the help they have given us?我们将怎样来报答他们所给我们的种种帮助呢? I gave him some books in return for his assistance.我给了他一些书,作为对他所提供的帮助的回报。
in return (for)
as repayment;as a reward回报;作为报酬
I hope I can be of some servise to you in return.但愿我能为你做点事作为报答。
What can we do for them in return for all the help they have given us?我们将怎样来报答他们所给我们的种种帮助呢? I gave him some books in return for his assistance.我给了他一些书,作为对他所提供的帮助的回报。
in return|return
adv. phr. In order to give back something; as payment; in recognition or exchange.

Often used with "for".
Bud gave me his knife and I gave him marbles in return. The lady helped Mother when she was sick and in return Mother often invited her to dinner. How much did John give you in return for your bicycle? I hit him in return for the time he hit me. I wrote Dad a letter and got a package in return. đổi lại
Trả ơn; đổi lại. Nếu tui làm điều này cho bạn, tui nhận lại được gì? Để đổi lại khoản đóng lũy của chúng tôi, chúng tui chỉ yêu cầu bạn cho chúng tui biết cách sử dụng nó. Xem thêm: hãy trả lại
để đổi lại
. Để trả ơn hay đáp lại một điều gì đó, như tui đã dành nhiều ân huệ cho cô ấy và bất nhận lại được gì, hoặc Để đáp lại sự kiên nhẫn của bạn, tui hứa sẽ làm một công chuyện thực sự tốt. [C. 1600] Xem thêm: acknowledgment
in reˈturn (for something)
1 như một cách cảm ơn ai đó hoặc trả trước cho họ vì điều gì đó họ vừa làm: Bạn sẽ cho tui điều gì để đổi lại thông tin này?
2 như một phản ứng hoặc phản ứng đối với điều gì đó: Tôi vừa hỏi ý kiến của cô ấy, nhưng cô ấy chỉ hỏi tui một câu tư vấn lại. Xem thêm: trả lại
đáp lại
.