have all (one's) buttons Thành ngữ, tục ngữ
pop your buttons
feel very proud, be full of pride When you received the award, did you pop your buttons?
push the right buttons
say the right things, do the right things The players want to play for Pat. She pushes all the right buttons.
buttons
police
Don't push my buttons!
This can be said to someone who is starting to annoy you.
have all one's buttons|buttons|have|have all one's
v. phr.,
slang To have all your understanding; be reasonable.

Usually used in the negative or conditionally.
Mike acts sometimes as if he didn't have all his buttons. He would not go to town barefooted if he had all his marbles.
have all one's buttons
have all one's buttons Also,
have all one's marbles. Be completely sane and rational. For example,
Grandma may be in a wheelchair, but she still has all her buttons, or
I'm not sure he has all his marbles. These slangy expressions date from the mid-1800s, as do the antonyms
lose or
be missing some of one's buttons or
marbles, meaning “become (or be) mentally deficient.”
lose one's buttons
lose one's buttons see under
have all one's buttons.
push someone's buttons
push someone's buttons Also,
press someone's buttons. Draw a strong emotional reaction from someone, especially anger or sexual arousal. For example,
My mother-in-law really knew how to push my buttons, or
A good-looking redhead, she always seemed to press his buttons. This metaphoric expression transfers activating some mechanism by pushing buttons to human emotions. [Slang; 1920s]
có tất cả (một) nút
Để tinh thần ổn định hoặc ổn định. Bây giờ tui đã có một đêm ngon giấc, tui bắt đầu cảm giác như mình vừa cài lại tất cả các nút của mình. Bà vẫn có tất cả các nút của mình mặc dù các vấn đề sức khỏe khác của bà .. Xem thêm: tất cả, nút, có
có tất cả các nút của một người
Ngoài ra, có tất cả các viên bi của một người. Hãy trả toàn tỉnh táo và lý trí. Ví dụ, bà có thể ngồi trên xe lăn nhưng bà vẫn cài hết cúc áo, hoặc tui không chắc ông vừa cầm hết viên bi của mình. Những cụm từ lóng này có từ giữa những năm 1800, cũng như các từ trái nghĩa làm mất hoặc thiếu một số nút hoặc viên bi của một người, có nghĩa là "trở nên (hoặc bị) thiếu hụt về mặt tinh thần." . Xem thêm: tất cả, nút, có. Xem thêm: