Nghĩa là gì:
forks
fork /fɔ:k/- danh từ
- cái nĩa (để xiên thức ăn)
- cái chĩa (dùng để gảy rơm...)
- (vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork)
- fork of lightning
- tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
- ngoại động từ
- đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...)
- nội động từ
- phân nhánh, chia ngả
- where the road forks: ở chỗ con đường chia ngã; ở chỗ ngã ba đường
- to fork out (over, upon)
- (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra
forks Thành ngữ, tục ngữ
rain cats and dogs (pitchforks)|cat|cats|cats and
v. phr., informal To rain very hard; come down in torrents. In the middle of the picnic it started to rain cats and dogs, and everybody got soaked. Terry looked out of the window and said, "It's raining pitchforks, so we can't go out to play right now."
An forks idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with forks, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ forks