fiddle with Thành ngữ, tục ngữ
fiddle with|fiddle
v. phr. To carelessly play with something. If Jimmy continues to fiddle with our computer, he is liable to ruin it. nghịch ngợm với (cái gì đó)
Để chơi hoặc mày mò một cái gì đó. Này, đừng nghịch máy điều nhiệt — nó cần ở 68 độ. Ông nội vẫn đang nghịch chiếc radio cũ kỹ đó, nhưng tui nghi ngờ ông ấy sẽ bắt nó hoạt động trở lại .. Xem thêm: dabble mày mò với ai đó hay điều gì đó
để mày mò hoặc chơi với ai đó hoặc điều gì đó. Vui lòng bất loay hoay với các điều khiển âm thanh nổi. Hãy để anh trai của bạn yên. Đừng sờ soạng với anh ta. Anh ấy cáu kỉnh .. Xem thêm: dabble dabble with
v.
1. Để thực hiện những nỗ lực bất có kỹ năng hoặc thử nghiệm trong chuyện sửa chữa hoặc cải tiến một thứ gì đó: Tôi loay hoay với chiếc máy nướng bánh mì bị hỏng, nhưng tui không thể sửa nó.
2. Để thao tác một thứ gì đó mà bất có mục đích rõ ràng: Đừng nghịch điều khiển, nếu bất bạn sẽ làm hỏng nó.
. Xem thêm: fiddle. Xem thêm:
An fiddle with idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fiddle with, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fiddle with