die down Thành ngữ, tục ngữ
die down
gradually stop, diminish, drop off "When the laughter died down, I found my false teeth, put them in my mouth, and said, ""Excuse me."""
die away|die|die down
v. To come slowly to an end; grow slowly less or weaker. The wind died down. The music died away. He waited until the excitement had died down. His mother's anger died away. chết dần
Giảm dần hoặc mờ dần. Ngay sau khi cuộc nói chuyện kết thúc, hiệu trưởng bắt đầu cuộc họp .. Xem thêm: chết đi, xuống chết xuống
để biến mất gần như bất có gì; để giảm dần. Ngọn lửa tàn lụi và tắt ngấm. Khi tràng pháo tay tắt lịm, một đứa trẻ bước lên sân khấu với một bó hoa hồng cho ca sĩ .. Xem thêm: die, down die down
v. Để mất dần sức mạnh; giảm dần: Máy bay sẽ bất cất cánh cho đến khi gió tắt.
. Xem thêm: chết, xuống. Xem thêm:
An die down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with die down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ die down