Nghĩa là gì:
deeming
deem /di:m/- ngoại động từ
- tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng
- I deem it necessary to help him: tôi thấy rằng cần phải giúp anh ta
- to deem it one's duty: coi đó là nhiệm vụ của mình
- to deem highly of...: đánh giá cao về... (ai...)
deeming Thành ngữ, tục ngữ
redeeming feature
redeeming feature
A good quality or aspect that makes up for other drawbacks, as in The house isn't very attractive, but the garden is the redeeming feature. This idiom, first recorded in 1827, uses redeem in the sense of “compensate.”
An deeming idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with deeming, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ deeming