Từ trái nghĩa của immobilized

Alternative for immobilized

immobilize /i'moubilaiz/ (immobilise) /i'moubilaiz/
  • ngoại động từ
    • giữ cố định; làm bất động
    • làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)
    • thu hồi không cho lưu hành (tiền...)

Tính từ

Opposite of desensitized or numb to any feeling, sensation or emotion

Tính từ

Opposite of unable to move about normally due to illness or injury, especially when confined to bed

Động từ

Opposite of past tense for to render motionless

Phó từ

Opposite of without any movement

Từ đồng nghĩa của immobilized

immobilized Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock