tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch
(quân sự) kho đạn tạm thời
ngoại động từ
đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...)
to dump the ribbish: đổ rác
đổ ầm xuống, ném phịch xuống
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh gục, đánh ngã
(thương nghiệp) bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới)
An dump antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dump, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của dump