work up Thành ngữ, tục ngữ
work up a sweat
work or exercise hard, perspire, break a sweat When I skip, it takes me ten minutes to work up a sweat.
work up a thirst
become thirsty, work or play until you are thirsty Digging trenches at midday, the men soon worked up a thirst.
work up
1.build up gradually by effort,industry,etc.;develop steadily 通过努力、勤奋逐步建立;逐渐发展起来
Smith has worked the firm up from almost nothing.史密斯几乎是白手起家,搞起了这家公司。
It took us several years to work up a market for this product.我们花了好几年时间才为这个产品打开了销路。
The business was almost bankrupt when he took it over but within a few years he had worked it up to be a prosperous concern.他刚接管这个企业时,企业已濒临破产,但经过几年的努力,他渐渐地把它发展成为一个欣欣向荣的企业。
2.rise to a higher position;advance 晋级;步步高升
If you have what it takes,you can work up to the presidency of the company.如果你有本事,你可以升到公司总裁的地位。
3.stir up;rouse;excite 鼓动起来,激起;使激动
I can't work up any enthusiasm for the project,I'm afraid.我恐怕对这项计划鼓不起什么热情。
Let's go out for a walk to work up an appetite.我们出去走走吧,这样会增加食欲。
Her words worked him up into a rage.她的话使他大发雷霆。
4.make into sth.; elaborately prepare 精心做成;制订
The craftsman is working up the mass of clay into a toy figure.工 匠正把一团泥捏成一个玩具。
Work these facts up into an article for a weekly journal.把这些事实整理成一篇文章,在周刊上发表
5.increase in numbers or strength;improve in efficiency 增加;加强;提高效率
You can surely work up your speed if you practice.只要你坚持练习,就一定能提高速度。
work on|work|work upon
v. 1. Have an effect on; influence. Some pills work on the nerves and make people feel more relaxed. 2. To try to influence or convince. Senator Smith worked on the other committee members to vote for the bill.
work up|work
v. 1. To stir up; arouse; excite. I can't work up any interest in this book. He worked up a sweat weeding the garden. 2. To develop; originate. He worked up an interesting plot for a play. làm chuyện (bản thân) lên
1. Trở thành hoặc khiến bản thân cảm giác rất lo lắng, đau khổ hoặc khó chịu. Bạn cần dừng chuyện tự lo cho cuộc phỏng vấn xin chuyện này. Hãy cứ là chính mình và cố gắng hết sức. Mẹ tui luôn nghĩ rằng chúng tui sẽ bị trễ chuyến bay nếu chúng tui không đến sân bay trước ít nhất ba giờ. Để khiến bản thân chuẩn bị tinh thần hoặc cảm xúc (để làm điều gì đó); để thu thập hoặc triệu tập đủ can đảm, niềm tin hoặc nghị lực (để làm điều gì đó). Tôi đang cố gắng nói cho Mary biết sự thật, nhưng tui vẫn chưa trả toàn sẵn sàng. Cô ấy vừa nỗ lực hết mình để rời bỏ công chuyện và chuyển đến LA để theo đuổi ước mơ của mình .. Xem thêm: up, assignment assignment up
1. Để kích thích hoặc khơi dậy cảm xúc của một người. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "work" và "up". Cố gắng đừng làm chuyện nhiều mẹ nhé. Chúng tui chỉ muốn có một buổi chiều thư giãn tốt đẹp. Tôi nghĩ rằng bạn đang làm chuyện cho chính mình mà bất có gì. Tôi chắc chắn rằng bác sĩ sẽ nói với bạn rằng nó bất có gì cả. Để đạt được một cấp độ mới về tiềm năng, trách nhiệm, v.v., thông qua nỗ lực bất ngừng. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "work" và "up". Bạn có thể làm chuyện với các kỹ thuật nâng cao hơn khi bạn vừa nắm vững các kiến thức cơ bản. Ông Mahoney nổi tiếng vừa làm chuyện theo cách của mình từ một vị trí sơ cấp để trở thành nhà xuất bản.3. Để dần dần xây dựng hướng tới điều gì đó, như một phần kết luận hoặc phần cao trào. A: "Ý của bạn là gì?" B: "Nghe này, tui đang cố gắng." Câu chuyện diễn ra chậm rãi, từ từ đi đến một cao trào ớn lạnh. Để sản xuất thông qua nỗ lực hoặc cố gắng. Tôi thực sự rất thèm ăn trong chuyến đi bộ đường dài đó. Hãy lấy một cái gì đó để ăn. Để chuẩn bị hoặc sản xuất một thứ gì đó, thường nhanh chóng hoặc bất cần trả toàn kỹ lưỡng. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "work" và "up". Tôi có thể soạn thảo kịch bản, nhưng nó sẽ bất gần trả thành. Nếu bạn có thời (gian) gian, hãy làm một số trang trình bày cho bản trình bày. Để chuẩn bị cho ai đó cho một cái gì đó, đặc biệt là một thủ tục y tế. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "work" và "up". Bạn có thể che bàn cho tui trong khi tui làm chuyện xong cho những bệnh nhân này không? Tôi sẽ có mặt ngay khi tui làm chuyện Ông Peterson lên .. Xem thêm: lên, làm chuyện làm chuyện hiệu quả
Trong trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc bị kích động. Thường được sửa đổi thành "tất cả vừa hoạt động" hoặc "thực sự hoạt động tốt". Bạn chẳng làm được gì cả — tui chắc rằng bác sĩ sẽ nói với bạn rằng bất có gì cả. Mẹ có vẻ thực sự thích thú khi tui nói chuyện với mẹ qua điện thoại. Giáo sư nói rằng cô ấy thực sự cần nói chuyện với tui sau, và bây giờ điều đó vừa khiến tui phải e sợ rằng tui có thể sẽ trượt khóa học !. Xem thêm: lên, làm chuyện làm chuyện với ai đó
để giúp ai đó sẵn sàng cho chuyện gì đó, đặc biệt là điều trị y tế. (Xem thêm tự làm việc.) Các nhân viên vừa làm chuyện cho ba bệnh nhân để phẫu thuật vào buổi sáng hôm đó. Bác sĩ bảo y tá làm chuyện cho anh Franklin đi phẫu thuật .. Xem thêm: up, assignment assignment up article
để chuẩn bị gì đó, có lẽ sẽ được thông báo trong thời (gian) gian ngắn. Có một số khách hàng đặc biệt đến vào cuối tuần này. Chúng ta cần thuyết trình. Bạn có nghĩ rằng bạn có thể làm chuyện gì đó vào lúc đó không? Tôi sẽ làm chuyện gì đó cho cuối tuần này. (* Điển hình: be ~; get ~; get yourself ~.) Tom đều rất nỗ lực vì chuyện tăng thuế. Đừng quá bận tâm về một chuyện mà bạn bất thể làm được gì .. Xem thêm: up, assignment assignment up
1. Khơi dậy cảm xúc; xem vừa hoạt động tốt.
2. Nâng cao kỹ năng, đất vị hoặc trách nhiệm của một người thông qua nỗ lực, chẳng hạn như trong Anh ấy vừa làm chuyện tới 30 lần ngồi lên một ngày hoặc Cô ấy làm chuyện lên đến giám đốc ngân hàng. Cũng xem công chuyện theo cách của một người. [Nửa cuối những năm 1600]
3. Cường độ dần dần, như trong Phim kéo đến cao trào gay cấn. [Nửa cuối những năm 1600]
4. Phát triển hoặc sản xuất bằng nỗ lực, như trong môn Bơi lội luôn làm ra (tạo) cảm giác thèm ăn. [Nửa sau những năm 1600]. Xem thêm: up, assignment assignment up
v.
1. Để khơi dậy cảm xúc của ai đó hoặc điều gì đó; kích thích ai đó hoặc điều gì đó: Nhà chính trị khéo léo vừa làm chuyện với đám đông. Những gì tui đọc trên báo ngày hôm nay thực sự vừa giúp tui cải thiện.
2. Để nâng cao kỹ năng, trách nhiệm, hiệu quả hoặc đất vị của một người lên một số cấp độ thông qua công việc: Tôi đang tăng cường thói quen tập thể dục của mình và đang từ từ thực hiện đến 30 lần ngồi lên mỗi ngày.
3. assignment up to To tăng cường dần đến trạng thái nào đó: Bộ phim lên đến cao trào gay cấn.
4. Để phát triển hoặc sản xuất một thứ gì đó bằng nỗ lực về tinh thần hoặc thể chất: Tôi vừa cố gắng giảm sự thèm ăn của mình trong khi cắt cỏ. Các bác sĩ vừa lập hồ sơ bệnh nhân trước khi đưa ra chẩn đoán.
. Xem thêm: up, work. Xem thêm:
An work up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with work up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ work up