use (one's) loaf Thành ngữ, tục ngữ
light in the loafers
homosexual, gay, fag Just because he likes to sew, you think he's light in the loafers.
pinch off a loaf
have a bowel movement, drop a log """Where were you?"" ""In the can, pinching off a loaf."""
three slices short (of a full loaf)
mentally disabled, one brick short... If you order worm soup, they'll think you're three slices short.
Half a loaf is better than none.
You should be grateful for something, even if it's not as much as you wanted.
A slice off a cut loaf is never missed
Used colloquially to describe having sexual intercourse with someone who is not a virgin, especially when they are in a relationship. The analogy refers to a loaf of bread; it is not readily apparent, once the end has been removed, exactly how many slices have been taken.('You never miss a slice from a cut loaf' is also used.)
Use Your Loaf
Use your head. Think smart.
half a loaf is better than none|bread|half|half a
Part of what we want or need is better than nothing.

A proverb.
Albert wanted two dollars for shoveling snow from the sidewalk but the lady would only give him a dollar. And he said that half a loaf is better than none. Compare: BETTER LATE THAN NEVER.
half a loaf is better than none
half a loaf is better than none Something is better than nothing, even if it is less than one wanted. For example,
He had asked for a new trumpet but got a used one—oh well, half a loaf is better than none. This expression, often shortened, was already a proverb in 1546, where it was explicitly put: “For better is half a loaf than no bread.”
loaf
loaf see
half a loaf is better than none.
sử dụng (của) ổ bánh
tiếng lóng Để suy nghĩ một cách logic, hợp lý hoặc theo lẽ thường; để sử dụng đầu của một người. Cụm từ này xuất phát từ tiếng lóng có vần điệu, trong đó "lof" là viết tắt của "ổ bánh mì", cùng âm với "đầu". Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Cố lên, Dean, tui biết anh có thể tự mình tìm ra điều này. Dùng cái đầu của cậu đi! Cuối cùng Jenny cũng nhớ mang đúng sách về nhà để làm bài tập. Tôi rất vui vì cuối cùng cô ấy cũng sử dụng ổ bánh mì của mình .. Xem thêm: ổ bánh mì, sử dụng
sử dụng ổ bánh mì của bạn
sử dụng cảm giác chung của bạn. Người Anh bất chính thức Thành ngữ này có lẽ xuất phát từ ổ bánh mì, tiếng lóng có vần có nghĩa là ‘head’ .. Xem thêm: ổ bánh mì, cách sử dụng. Xem thêm: