turn back Thành ngữ, tục ngữ
turn back
return返回
They walked for two hours and then turned back.他们走了两小时后又返回来了。
turn the clock back|clock|turn|turn back
v. phr. To return to an earlier period. Mother wished she could turn the clock back to the days before the children grew up and left home. Will repealing the minimum wage for workers under age eighteen turn the clock back to the abuses of the last century? anchorage lại
1. Để ngừng tiến về phía trước và bắt đầu anchorage trở lại điểm xuất phát của một người. Tôi nghĩ chúng ta nên anchorage lại — chúng ta có thể gặp rắc rối nghiêm trọng nếu thời (gian) tiết trở nên tồi tệ hơn khi chúng ta ở trên đây. Tôi bắt đầu đến chỗ Jennifer để rủ cô ấy đi dạ hội, nhưng tui mất bình tĩnh và anchorage lại. Để đảo ngược hoặc trả tác quá trình hành động của một người. Dự luật cải cách thuế này về cơ bản sẽ thay đổi cục diện nền kinh tế — nếu nó được thông qua, sẽ bất có gì anchorage trở lại. Sau những cuộc biểu tình rầm rộ ở tất cả chi nhánh của công ty, vị giám đốc điều hành vừa từ chối quyết định cắt giảm phúc lợi của nhân viên. Để khiến ai đó ngừng tiến về phía trước và bắt đầu anchorage trở lại điểm xuất phát của họ. Một danh từ hoặc lớn từ Họ anchorage tui lại cửa vì họ nói rằng tui ăn mặc bất đủ trang trọng cho buổi dạ tiệc. Các đặc vụ ở biên giới bắt đầu anchorage lưng lại với bất kỳ ai định nhập cảnh vào đất nước .. Xem thêm: anchorage lại, anchorage lại anchorage lưng lại ai đó hoặc điều gì đó
khiến ai đó hoặc thứ gì đó dừng lại và anchorage trở lại; để khiến ai đó hoặc thứ gì đó rút lui. Bộ đội biênphòng chốngđã từ chối chúng tui vì chúng tui không có hộ chiếu. Họ anchorage lại xe buýt vì cầu bị sập .. Xem thêm: anchorage lại, anchorage lại anchorage lại (từ một nơi nào đó)
để dừng hành trình của một người và anchorage trở lại. Chúng tui anchorage trở lại từ công viên giải trí để có thể về nhà và lấy lại những tấm vé mà chúng tui đã quên. Chúng tui đã anchorage lại vào phút cuối .. Xem thêm: anchorage lại, anchorage lưng anchorage lưng lại
(về ai đó hoặc điều gì đó)
1. Lít xoay người sao cho lưng đối diện với ai đó hoặc vật gì đó. Tôi anchorage lưng lại với con ngựa vừa chết và bước đi từ từ. Tôi anchorage lưng lại với người đàn ông đang la hét và rời khỏi phòng.
2. Hình. Bỏ rơi hoặc phớt lờ ai đó hoặc điều gì đó. Đừng anchorage lưng lại với những người bạn cũ của bạn. Bob có xu hướng anchorage lưng lại với những vấn đề nghiêm trọng. Vấn đề này cần bạn chú ý. Xin đừng chỉ anchorage lưng lại .. Xem thêm: anchorage lưng, anchorage lưng anchorage lưng lại
1. Đảo ngược hướng của một người, như trong Chúng tui đã phải anchorage lại sớm hơn dự kiến. [Nửa đầu những năm 1500]
2. Hãy xua đuổi ai đó trở lại hoặc đi, như trong Họ vừa anchorage trở lại bất cứ ai bất có lời mời, hoặc Lực lượng của chúng tui đã sớm đánh trả kẻ thù. [Nửa đầu những năm 1500]
3. Gấp xuống, như trong Lật lại trang bạn đang xem để giữ vị trí của bạn trên tạp chí. [Nửa cuối những năm 1800] Cũng xem anchorage lưng lại. . Xem thêm: anchorage lại, anchorage anchorage lại
v.
1. Để từ bỏ con đường, hướng đi hoặc phương hướng của một người và anchorage trở lại: Con đường trở nên quá lầy lội, và chúng tui phải anchorage lại. Một khi bạn vừa ký hợp đồng, bạn bất thể anchorage lại.
2. Để buộc ai đó hoặc thứ gì đó dừng lại và anchorage trở lại: Cuộc tấn công bất ngờ của chúng tui đã làm lùi đội quân đang tiến lên. Cảnh sát vừa đuổi chúng tui trở lại biên giới vì chúng tui quên hộ chiếu.
3. Để gấp thứ gì đó xuống: Lật ngược góc của trang để lưu vị trí của bạn trong sách. Người thợ may lộn mép vải lại và may viền.
. Xem thêm: anchorage lại, anchorage đầu. Xem thêm:
An turn back idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with turn back, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ turn back