tire out Thành ngữ, tục ngữ
tire out
make very tired My father was tired out after working hard all day. mệt mỏi
Để làm kiệt sức, mệt mỏi hoặc cạn kiệt năng lượng của một người hoặc động vật. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "lốp" và "ra". Những cuộc họp kéo dài này đang bắt đầu khiến nhân viên mệt mỏi. Chú chó con mới của chúng tui có rất nhiều năng lượng nên tui phải đưa nó chạy bộ mỗi ngày để làm nó mệt mỏi .. Xem thêm: mệt mỏi, mệt mỏi mệt mỏi
đặc biệt kiệt sức hoặc mệt mỏi. Tất cả những gì chạy xung quanh khiến bọn trẻ khá mệt mỏi, vì vậy chúng tui có thể có một buổi chiều thư giãn bên trong. Tôi khá mệt mỏi sau tất cả những chuyến đi, nhưng thật tốt khi cuối cùng cũng được về nhà .. Xem thêm: đi chơi, mệt mỏi làm mệt ai đó ra ngoài
làm kiệt sức ai đó. Công chuyện làm thêm khiến anh ấy mệt mỏi rất nhiều. Làm chuyện quá nhiều sẽ khiến con ngựa mệt mỏi .. Xem thêm: ra, làm cho lốp ra
kiệt sức. Tôi mệt mỏi một cách dễ dàng. Khi bị cảm cúm, tui thấy mình dễ mệt mỏi .. Xem thêm: ra, mệt mệt ra
Ngoài ra, mệt muốn chết. Kiệt sức, như trong Cô trông mệt mỏi sau chuyến đi đó, hay Anh về nhà mệt muốn chết. Thuật ngữ đầu tiên có từ nửa sau của những năm 1500; thứ hai, một sự cường điệu, được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1740. Cũng thấy ốm và mệt mỏi; cho đến chết. . Xem thêm: ra ngoài, mệt mỏi hết mệt mỏi
v. Làm cạn kiệt sức lực hoặc năng lượng của ai đó hoặc điều gì đó; làm mệt mỏi ai đó hay điều gì đó: Đi du lịch luôn làm tui mệt mỏi. Chuyến đi dài mệt mỏi vì những con ngựa.
. Xem thêm: ra, lốp. Xem thêm:
An tire out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tire out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tire out