tee up Thành ngữ, tục ngữ
tee up|tee
v. To set the golf ball on the tee in preparation for hitting it toward the green. Arnold Palmer teed the ball up for the final hole. phát bóng
1. Đặt một quả bóng gôn trên một điểm phát bóng và tự mình thẳng hàng để thực hiện một cú đánh. Hãy yên lặng trong khi những người chơi khác đang phát bóng. Anh rướn người lên và đánh quả bóng, chỉ để thấy nó biến mất trong bẫy cát. Để đưa một quả bóng nào đó vào vị trí thích hợp trước một cú đánh. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "tee" và "up." Cầu thủ này cầm bóng lên và tung một cú sút tuyệt cú vời qua tay thủ môn vào góc trên bên phải của lưới. Để đặt ai đó hoặc điều gì đó vào vị trí sẵn sàng cho một số hành động sắp xảy ra. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "tee" và "up." Các thượng nghị sĩ từ cả hai đảng chính trị vừa giúp xây dựng luật pháp, với một cuộc bỏ phiếu dự kiến sớm nhất là vào thứ Ba. Việc dự trữ liên blast giảm lãi suất vừa thúc đẩy nền kinh tế tăng trưởng bùng nổ trong năm tới. Tuyên bố của thị trưởng khiến đối thủ của ông ta phải hứng chịu những lời buộc tội gay gắt .. Xem thêm: tee, up tee up
v. Để đặt một số quả bóng trên một chiếc phát bóng: Người chơi gôn cúi xuống và đưa bóng lên. Người đá căng bóng và lùi lại phía sau. Người chơi gôn rút ra một cây gậy đánh gôn và nâng lên.
. Xem thêm: tee, up teed (up)
mod. say rượu hoặc ma túy. Cô ấy vừa hoàn toàn thức dậy vào nửa đêm. . Xem thêm: tee, up. Xem thêm:
An tee up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tee up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tee up