tear into Thành ngữ, tục ngữ
tear into
Idiom(s): tear into sb or sth
Theme: ATTACK
to attack or fight with someone or something.
• The boxer tore into his opponent.
• The lion tore into the herd of zebras.
rip into|rip|tear|tear into
v., informal 1. To start a fight with; attack. The puppy is tearing into the big dog.
Synonym: PITCH INTO. 2. To quarrel with; scold. Mrs. Brown ripped into her daughter for coming home late.
Synonym: BAWL OUT, LACE INTO, LAY OUT, LET HAVE IT.
tear into|tear
v. phr. To attack vigorously, physically or verbally. The anxious buyers tore into the wedding gowns on sale at the famous department store. See: RIP INTO. xé vào (một số nơi)
Để vào một nơi nào đó cực kỳ nhanh chóng. Những đứa trẻ xé rào vào nhà khi mẹ chúng cho chúng ăn kem. Sếp đột ngột xông vàophòng chốnglàm chuyện trong cơn giận dữ, rồi lại bỏ đi nhanh chóng .. Xem thêm: xé xé toạc (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Bắt đầu ăn một thứ gì đó một cách thô bạo hoặc mạnh bạo. Tôi đói đến mức xé chiếc bánh hamburger rẻ trước như thể đó là món ngon nhất mà tui từng ăn. Tôi ngoảnh mặt đi khi bầy sói bắt đầu xé xác con mồi. Chỉ trích hoặc khiển trách ai đó hoặc điều gì đó một cách nghiêm khắc và tàn nhẫn. Ông chủ vừa xâu xé tui vì cách tui khai thác tài khoản Jefferson. Tôi có thể nghe thấy mẹ nói với bố về chuyện đánh bạc của ông ấy một lần nữa. Tấn công một người nào đó hoặc một cái gì đó rất thô bạo và afraid hãn. Hai tên côn đồ vừa xé xác nhân chứng, đánh đập anh ta trong assemblage tấc. Những người lính bắt đầu xé toang hàngphòng chốngngự của đối phương. Để tấn công đối thủ của mình trong một cuộc thi thể thao với cường độ lớn và kéo dài. Chúng tui đã bị giảm 20 điểm sau hiệp một, nhưng chúng tui đã xé lưới họ trong cả hiệp hai và giành được chiến thắng. Họ vừa xé toang hàngphòng chốngngự của đội kia trong ba phút khi chơi sức mạnh của mình, nhưng họ vừa không ghi được bàn thắng trong thời (gian) gian đó. Thực hiện một số nhiệm vụ hoặc hoạt động với nghị lực, quyết tâm hoặc sự nhiệt tình cao. Tôi sẽ viết bài nghiên cứu của mình vào cuối tuần này. Chúng tui đã háo hức bắt đầu xông vào dự án mới .. Xem thêm: xé xé toạc ai đó hoặc điều gì đó
để tấn công ai đó hoặc điều gì đó; để tấn công ai đó hoặc thứ gì đó với mục đích ăn thịt ai đó hoặc thứ gì đó. Bầy sói xé xác người thợ săn và làm anh ta bị thương nặng. Bọn trẻ xé bánh ăn bất hết .. Xem thêm: xé xé thành ai
Fig. mắng mỏ ai đó một cách nghiêm khắc; để tấn công ai đó bằng những lời chỉ trích. Tôi đến muộn, và ông chủ xé xác tui như một con chó điên. Tôi bất biết tại sao cô ấy lại xé nát tôi. Tôi đang làm chuyện thì cửa sổ bị vỡ .. Xem thêm: xé xé thành thứ gì đó
Hình. để bắt đầu ăn thức ăn một cách thích thú. Cả gia (nhà) đình xé cả núi thức ăn như thể họ vừa không ăn kể từ bữa sáng — thực tế là như vậy. Jimmy vừa xé vào chân gà tây và làm sạch nó ngay lập tức .. Xem thêm: xé xé thành
v. Để tấn công ai đó hoặc thứ gì đó với sức mạnh lớn hoặc bạo lực: Con gấu xé thịt. Võ sĩ xé lưới đối thủ ngay tại trận đấu.
. Xem thêm: xé. Xem thêm:
An tear into idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tear into, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tear into