tale never loses in the telling Thành ngữ, tục ngữ
I'm telling you|tell
informal It is important to listen to what I am saying.
Marian is a smart girl but I'm telling you, she doesn't always do what she promises.
you're telling me|me|tell|telling|you
interj.,
informal 
Used to show that a thing is so clear that it need not be said, or just to show strong agreement.
"You're late." "You're telling me!" Compare: YOU BET, YOU SAID IT.
no telling
no telling see
there's no telling.
there's no telling
there's no telling It's impossible to determine, as in
There's no telling how many children will come down with measles, or
There's no telling what will happen in the next episode of that soap opera. This idiom uses
telling in the sense of “reckoning,” a usage dating from the late 1300s.
you're telling me
you're telling me I'm well aware of that, as in
She's a terrific dancer.—You're telling me! I taught her how, or
You're telling me, the prices are sky-high here. [Early 1900s]
một câu chuyện bất bao giờ thua trong câu tục ngữ
Một câu chuyện thường được thêu dệt, phóng lớn và thêm thắt vào mỗi câu chuyện kể lại. A: "Tôi vừa nghe Tim kể câu chuyện câu cá của anh ấy bất biết bao nhiêu lần, và mỗi lần anh ấy kể thì con cá ngày càng lớn và khó bắt hơn." B: "Không có gì ngạc nhiên. Một câu chuyện bất bao giờ mất đi khi kể.". Xem thêm: mất, bất bao giờ, câu chuyện, kể
câu chuyện bất bao giờ thua trong chuyện kể
Prov. Khi tất cả người kể chuyện, họ có xu hướng phóng đại. Câu chuyện về tai nạn xe đạp của Johnny bất bao giờ mất đi trong chuyện kể; anh ta thuyết phục bạn bè của mình rằng bốn chiếc xe tải bán tải vừa tham gia, trong khi thực tế anh ta chỉ đâm vào một chiếc ô tô đang đậu .. Xem thêm: mất, bất bao giờ, câu chuyện, kể. Xem thêm: