stick with Thành ngữ, tục ngữ
stick with
continue doing, not quit He has been able to stick with his trumpet lessons since he was a child.
stick with|stick
v. phr. To unfairly thrust upon; encumber one with. In the restaurant my friends stuck me with the bill although it was supposed to be Dutch treat. gắn bó (một) với (ai đó hoặc điều gì đó)
Để làm ra (tạo) gánh nặng cho người đó với ai đó hoặc điều gì đó bất mong muốn, rắc rối hoặc khó chịu. Tôi bất thể tin rằng những người khác vừa rời đi và dán cho tui với hóa đơn! Họ luôn gắn bó chúng tui với những sinh viên mới thực tập, hầu hết đều chưa đủ tuổi để tự lái xe đi làm vào mỗi buổi sáng. Trung thành, cam kết hoặc ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó. Tôi vừa nói rằng tui sẽ gắn bó với vợ mình dù tốt hơn hay xấu hơn, và ý tui là vậy. Cho đến nay, anh ta vẫn gắn bó với cùng một câu chuyện mà anh ta vừa giao cho cảnh sát. Sơ yếu lý lịch của cô ấy thật ấn tượng, nhưng tui nghĩ chúng ta nên gắn bó với Janet - cô ấy có nhiều kinh nghiệm hơn và cô ấy vừa biết cách hoạt động của công ty. Để tiếp tục hoặc kiên trì làm, tin tưởng hoặc sử dụng điều gì đó. Tôi nghĩ chúng tui sẽ gắn bó với các nhà cung cấp bình thường của mình, nhưng cảm ơn vì lời đề nghị. Bạn thực sự nên gắn bó với chuyện bán ô tô vừa qua sử dụng, bởi vì thói quen đứng máy của bạn rất kinh khủng. Để lưu lại trong trí nhớ hoặc suy nghĩ của một người. Chà, thật là một màn trình diễn. Điều đó sẽ gắn bó với tui lâu dài. Để tiếp tục cố gắng làm hoặc đạt được điều gì đó, đặc biệt là sau những thất bại, thử thách hoặc thất bại ban đầu. Thường được sử dụng một mệnh lệnh, đặc biệt là trong cụm từ "dính vào nó." Nếu bạn thực sự muốn trở thành một họa sĩ truyện tranh, bạn phải gắn bó với nó! Bạn bất thể bỏ cuộc sau lần bị từ chối đầu tiên. Tôi thực sự vui mừng vì vừa gắn bó với thói quen tập thể dục của mình trong suốt thai kỳ. Xem thêm: hãy gắn bó ai đó với ai đó hoặc điều gì đó
để làm ra (tạo) gánh nặng cho ai đó với ai đó hoặc điều gì đó. Người buôn bán bất trung thực vừa dán cho tui một chiếc tivi bị lỗi. John vừa gắn bó tui với người chú nói nhiều của anh ấy và đi chơi với bạn bè của anh ấy. Xem thêm: hãy gắn bó hãy gắn bó với
Hãy tiếp tục ủng hộ hoặc trung thành, như ở họ vừa gắn bó với chúng tui trong tất cả khó khăn của chúng tôi. [Thông thường; đầu những năm 1900] Xem thêm: stick stick with
v.
1. Để ở bên hoặc trung thành với ai đó hoặc thứ gì đó: Hãy gắn bó với người có bản đồ để bất bị lạc. Bạn bè của tui đã gắn bó với tui trong toàn bộ thử thách.
2. Để duy trì thái độ nhất quán hoặc trung thành trong hành vi của một người liên quan đến điều gì đó: Anh ấy đề nghị cho tui mượn một chiếc cưa xích, nhưng tui lại mắc kẹt với chiếc rìu của mình.
3. Để tuân thủ một số kế hoạch; giữ ở mức độ nào đó: Nghệ sĩ piano gắn bó với bài hát cho đến khi cô ấy vừa thành thạo nó.
4. Để lưu lại trong suy nghĩ hoặc ký ức của ai đó: Bài thơ đó vừa gắn bó với cô ấy, và cô ấy vừa sử dụng nó trong một bài tuyên bố nhiều năm sau đó.
5. Để tặng ai đó thứ gì đó hoặc ai đó bất mong muốn: Bạn bè của tui rời quán bar và dán cho tui hóa đơn. Đại lý bán chúng tui bằng hàng kém chất lượng mà chúng tui không thể bán được. Đội của chúng tui gặp khó khăn với người chơi tệ nhất toàn trường.
Xem thêm: stickLearn more:
An stick with idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stick with, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stick with