stir up Thành ngữ, tục ngữ
stir up
cause some action to occur, rouse The man
stir up a hornet
make many people angry, do something that many people don
stir up a hornet's nest
Idiom(s): stir up a hornet's nest
Theme: TROUBLE
to create trouble or difficulties. (Informal.)
• What a mess you have made of things. You've really stirred up a hornet's nest.
• Bill stirred up a hornet's nest when he discovered the theft.
stir up|stir
v. 1. To bring (something) into being, often by great exertion or activity; cause. It was a quiet afternoon, and John tried to stir up some excitement. Bob stirred up a fight between Tom and Bill.
Compare: WHIP UP2. 2. To cause (someone) to act; incite to action or movement; rouse. The coach's pep talk stirred up the team to win. When Mary heard what Betty said about her, she became stirred up.
stir up a hornet's nest|hornet|hornet's nest|nest|
v. phr. To make many people angry; do something that many people don't like. The principal stirred up a hornet's nest by changing the rules at school.
stir up a hornets' nest
stir up a hornets' nest
Make trouble, cause a commotion, as in Asking for an audit of the treasurer's books stirred up a hornets' nest in the association. This metaphoric term, likening hornets to angry humans, dates from the first half of the 1700s. khuấy động
1. Để khuấy một thứ gì đó bằng một công cụ hoặc dụng cụ, đặc biệt là để trộn các thành phần hoặc bộ phận của nó với nhau. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "khuấy" và "lên". Anh khuấy đều hỗn hợp trước khi đổ ra khuôn. Nhớ khuấy đều cà ri trước khi phục vụ. Để làm ra (tạo) ra kết quả của sự khuấy động hoặc kích động, hoặc gây ra sự khuấy động hoặc phân phối một cách hỗn loạn. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "khuấy" và "lên". Dừng lại, bạn đang khuấy động cả một đám mây muội làm điều đó! Có thể bạn đang hắt hơi vì gió vừa làm bay hết phấn hoa. Để kích động, xúi giục hoặc kích động điều gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "khuấy" và "lên". Đừng khuấy động rắc rối! Thị trưởng vừa gây tranh cãi một lần nữa với một nhận xét viêm nhiễm khác. Bộ phim cũ vừa khơi dậy những cảm xúc trong tui mà tui đã quên từ lâu. Xông hương, kích động hoặc chọc giận ai đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "khuấy" và "lên". Anh ta chỉ đang cố gắng khuấy động những người theo dõi của mình và đánh lạc hướng khỏi vụ bê bối. Không có gì kích thích học sinh của tui nhiều bằng khi tui giao bài tập về nhà vào cuối tuần .. Xem thêm: khuấy động, khởi động khuấy động ai đó
Hình. để khiến ai đó phấn khích; để khiến ai đó tức giận. (Hình. Về khuấy động một cái gì đó.) Nhạc diễu hành thực sự khuấy động khán giả. Cuộc diễu hành khuấy động khán giả .. Xem thêm: khuấy động, khuấy động khuấy động cái gì đó
1. Lít để trộn một thứ gì đó bằng cách khuấy. Vui lòng khuấy bột bánh kếp trước khi dùng. Hãy khuấy bột lên.
2. Hình để gây rắc rối. Tại sao bạn luôn cố gắng khuấy động rắc rối? Bạn có đang khuấy động rắc rối một lần nữa? Xem thêm: khuấy động, khuấy động khuấy động
1. Trộn các thành phần hoặc các bộ phận với nhau, như trong Anh ấy khuấy một ít bột bánh kếp, hoặc Bạn sẽ khuấy lên lửa? [Giữa những năm 1300]
2. Lao vào hành động, xúi giục, khiêu khích, như trong trường hợp Anh ta luôn khuấy động rắc rối giữa các trại viên, hoặc Nếu các trước đạo bất cẩn thận, họ sẽ khuấy động một cuộc bạo động. [Nửa đầu những năm 1500] Cũng xem chuyện khuấy động tổ ong bắp cày. . Xem thêm: khuấy động, khuấy động khuấy động
v.
1. Để trộn một thứ gì đó trước khi nấu hoặc sử dụng: Bạn phải khuấy đều bê tông trước khi bắt đầu lát đường. Tôi đổ bột vào bát và khuấy mạnh.
2. Để khuấy động hoặc khuấy động một thứ gì đó vào trạng thái hỗn loạn: Cơn bão khuấy động hồ nước bình thường êm đềm. Gió làm lay động những chiếc lá.
3. Nguyên nhân hình thành thứ gì đó bằng cách khuấy động hoặc kích động: Chiếc xe tải phóng đi, khuấy một đám bụi phía sau nó. Tôi khuấy một mẻ bê tông trong máy trộn và bắt tay vào công chuyện lát đường lái xe.
4. Để khơi dậy cảm xúc của ai đó hoặc điều gì đó; kích động ai đó hoặc điều gì đó: Những người biểu tình hy vọng sẽ khuấy động công chúng thông qua cuộc biểu tình này. Cô giáo vừa khuấy động học sinh khi cô ấy đe dọa sẽ cho các em làm thêm.
5. Để triệu tập một số cảm xúc hoặc tình cảm tập thể bằng cách kích động một nhóm người: Phán quyết của tòa án chắc chắn sẽ gây tranh cãi. Hội cùng quản trị du lịch đang cố gắng thu hút sự quan tâm đến thành phố.
6. Để gợi lên trong tui một hình ảnh hay hồi tưởng nào đó: Hình ảnh cũ ấy khơi dậy trong tui nhiều kỷ niệm.
. Xem thêm: khuấy động, lên. Xem thêm:
An stir up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stir up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stir up