step up Thành ngữ, tục ngữ
step up
rise to a higher or more important position, be promoted He stepped up to the position of manager after the old manager was fired.
step up to the plate
do your best, take action, take your turn Pedro said,
step up|step
v. 1. To go from a lower to a higher place. John stepped up onto the platform and began to speak. 2. To come towards or near; approach. The sergeant called for volunteers and Private Jones stepped up to volunteer. John waited until the teacher had finished speaking to Mary, and then he stepped up. 3. To go or to make (something) go faster or more actively. When John found he was going to be late, he stepped up his pace. After we had reached the outskirts of town, we stepped up the engine. The enemy was near, and the army stepped up its patrols to find them before they got too close. 4. To rise to a higher or more important position; be promoted. This year Mary is secretary of the club, but I am sure she will step up to president next year.
Antonym: STEP DOWN3. nâng cao tầm
Để làm điều gì đó tốt hơn, nhanh hơn hoặc hiệu quả hơn. Tôi biết bạn đang phải chịu rất nhiều áp lực khi ở nhà, nhưng bạn thực sự nên phải đẩy mạnh nó tại nơi làm việc, Larry. Tôi vừa hoàn thành tốt học kỳ đầu tiên của mình, vì vậy tui thực sự đang cố gắng để nâng cao nó ngay bây giờ .. Xem thêm: step, up footfall things up
Để làm tất cả thứ tốt hơn, nhanh hơn hoặc hiệu quả hơn. Tôi biết bạn đang phải chịu rất nhiều áp lực khi ở nhà, nhưng bạn thực sự nên phải đẩy mạnh tất cả thứ ở đây tại nơi làm việc, Larry. Tôi vừa trải qua học kỳ đầu tiên của mình, vì vậy tui thực sự đang cố gắng nâng cao tất cả thứ ngay bây giờ .. Xem thêm: step, thing, up footfall up
1. Để tăng, cải thiện hoặc đẩy nhanh một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "bước" và "lên". Chúng tui có kế hoạch tăng sản lượng lên gần 75% trong sáu tháng tới. Tôi đang cố gắng nâng cao sản lượng của mình trước thời (gian) hạn ngày mai. Nỗ lực thêm hoặc đảm nhận thêm trách nhiệm, đặc biệt khi làm như vậy là rất quan trọng. Sẽ cần ai đó đứng ra chỉ đạo dự án này ngay bây giờ khi Dylan vừa từ chức. Tất cả chúng tui đều trông đợi vào bạn để nỗ lực và trả thành công chuyện này. Mẹ của bạn sắp đi làm trở lại, vì vậy chúng tui cần bạn dậy và bắt đầu chăm nom em gái bạn sau giờ học .. Xem thêm: step, up footfall up gì
1 . để làm cho một cái gì đó hoạt động hơn. Tôi hy vọng chúng tui có thể đẩy nhanh tiến độ kinh doanh trong vài ngày tới. Chúng ta có thể thúc đẩy kinh doanh đáng kể bằng cách đặt một bảng hiệu lớn hơn.
2. để làm cho một cái gì đó đi hoặc chạy nhanh hơn. Kỹ sư nâng động cơ lên và dây chuyền sản xuất thậm chí còn di chuyển nhanh hơn. Hãy tăng tốc độ hoạt động của bạn .. Xem thêm: bước, tăng bước lên
để tăng. Sản xuất công nghề đã tăng một lượng lớn trong quý này. Giao thông vừa tăng lên kể từ khi con đường được trải nhựa .. Xem thêm: bước lên, bước lên bước lên
1. Tăng, đặc biệt là trong các giai đoạn, như trong Chúng tui phải đẩy mạnh sản xuất. [Đầu những năm 1900] Cũng xem bước xuống, định hướng. 2.
2. Mọi người hãy tiến lên phía trước, như trong Bước lên bục giảng, và tui sẽ chỉ cho các bạn cách hoạt động của nó. [Giữa những năm 1600]. Xem thêm: bước lên, bước lên bước lên
v.
1. Để tăng một thứ gì đó, đặc biệt là ở các khâu: Nhà máy đẩy mạnh sản xuất để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng. Các vận động viên chạy bộ tăng tốc độ của họ trong hai vòng cuối.
2. Để tiến lên: Khi tui gọi tên bạn, hãy bước lên và được đếm. Diễn giả bước lên bục và tuyên bố trước đám đông.
3. Để cải thiện hiệu suất của một người hoặc đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn, đặc biệt là vào thời (gian) điểm quan trọng: Bạn cần đẩy mạnh và chịu trách nhiệm về hành động của mình. Người chơi vừa bước lên vào một thời (gian) điểm quan trọng và ghi điểm chiến thắng.
. Xem thêm: bước lên, bước lên. Xem thêm:
An step up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with step up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ step up