so that Thành ngữ, tục ngữ
so that
1.in order that以便
Bring it nearer so that I may see it better.拿近一些,好让我看得更清楚些。
He saved up his money so that he might go abroad for his summer holiday.他把钱积蓄起来,以便暑期能出国度假。
Let's get ready now so that we can leave when Father comes.我们现在就准备好,等父亲一来我们就可以走了。
2. with the result that以致于George often told stories that weren't true, so that no one believed him when he told ahout a deer in the school yard.乔治经常讲些不真实的故事,因此当他说校园里有只鹿时,没人相信他的话。
He injured his foot,so that he was unable to play in the match.他脚扭伤了,无法出场比赛。
so --- that|so|so that|that
- Used with an adjective or adverb before a clause of result.
The bus was so full that I could hardly turn around. Billy pitched so well that everyone cheered him at the end of the game.
so that|so
conj. 1. or in order that; for the purpose that; so.

"So that" is usually followed by "can" or "could"; "in order that" is usually followed by "may" or "might".
Let's get ready now so that we can leave when Father comes. Betty saved her money in order that she might buy a doll. Compare: IN ORDER TO. 2. With the result that; so.
My pencil fell under my desk, so that I couldn't see it. George often told stories that weren't true, so that no one believed him when he told about a deer in the school yard. sao cho
1. Với mục đích hoặc mục đích cụ thể; theo thứ tự đó. Hãy đảm bảo cung cấp tất cả các tài liệu bắt buộc để đơn đăng ký của bạn sẽ được xử lý kịp thời. Chúng tui luôn đi nghỉ ở bờ biển phía đông vào mỗi mùa hè để các con tui được gặp ông bà ít nhất một lần mỗi năm. Ở một mức độ hoặc mức độ mạnh mẽ (về chất lượng hoặc đặc tính nào đó) đến mức có điều gì đó xảy ra hoặc là kết quả của trường hợp này. Được sử dụng với một tính từ giữa "so" và "that." Loại rau này khá bổ dưỡng nhưng lại rất hăng nên nhiều người bất chịu ăn. Tôi vừa chờ đợi quá lâu và cuối cùng rơi vào giấc ngủ. Để điều đó, như trong tui dừng lại để bạn có thể bắt kịp.
2. Với kết quả hoặc hệ quả đó, như trong Thư bây giờ gói để nó sẽ đến đúng giờ.
3. vậy nên. Theo một cách như vậy hoặc đến mức độ, như trong Dòng quá dài đến nỗi tui hầu như bất thể tìm thấy đoạn cuối của nó. Tất cả ba cách sử dụng đều có từ a.d. 1000 hoặc sớm hơn, và hai cái đầu tiên đôi khi được viết đơn giản như vậy, như ở phần tui đã dừng lại để bạn có thể bắt kịp hoặc Gửi thư ngay bây giờ để nó sẽ đến đúng giờ. Xem thêm: thatLearn more: