smooth away Thành ngữ, tục ngữ
smooth away
get rid of difficulties or problems 消除(困难);排除障碍
With a bit of effort,we will smooth away any problems we encounter.只要花一点努力,我们就能克服面临的任何困难。
Her touch seemed to smooth away all his problems.她的抚摸似乎消除了他所有的疑虑。
The attendant smoothed away the slight irregularities in the running track.跑道稍有一点不平,勤务人员就给平整过来。
smooth away|smooth
v. To remove; (unpleasant feelings) take away. Mr. Jones' new job smoothed away his worry about money. xoa đều
Để ấn hoặc chà xát bề mặt để loại bỏ sự bất hoàn hảo hoặc bất bằng phẳng. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "Smooth" và "away." Sử dụng kem dưỡng ẩm đơn giản hàng ngày là một cách tốt để làm mờ các vết nứt và nếp nhăn do da khô. Tôi thực sự thấy nỗi đen tối ảnh của nền văn hóa của chúng ta về chuyện làm phẳng các nếp nhăn là khá đáng buồn .. Xem thêm: xóa bỏ, làm mịn làm mịn một thứ gì đó
để loại bỏ một thứ gì đó, chẳng hạn như nếp nhăn hoặc các vết bất đều khác, bằng cách nhấn hoặc làm mịn. Jeff đặt tấm vải lên bàn và dùng tay vuốt phẳng các nếp nhăn. Jeff làm mịn các nếp nhăn .. Xem thêm: làm trôi đi, làm mịn làm mịn đi
v.
1. Để loại bỏ một số điểm bất đều, thô ráp hoặc hình chiếu, để đạt được bề mặt mịn hoặc cùng nhất: Sau khi bạn dọn giường, dùng tay vuốt lên chăn để làm phẳng các nếp nhăn. Những sợi tóc lòa xòa trên trán khi tui làm việc, vì vậy tui dùng ngón tay cái vuốt nhẹ chúng ra.
2. Để loại bỏ một số cản trở, trở ngại hoặc khó khăn: Thật tốt khi có một người cố vấn để giúp giải quyết những khó khăn trong sự nghề mới. Tôi có một số băn khoăn, nhưng bạn tui đã nói chuyện với tui và giải quyết chúng.
. Xem thêm: đi xa, suôn sẻ. Xem thêm:
An smooth away idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with smooth away, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ smooth away