slow up Thành ngữ, tục ngữ
slow up
1.(cause to) go more slowly(使)放慢速度
The truck slowed up as it approached the toll gate.临近收费门时,卡车减了速。
He's over sixty, but he shows no signs of slowing up.他年逾六旬,但并不衰老迟钝。
2.(of business)become less busy (生意)变得清淡
Business slows up at the stores after Christmas.圣诞节后商店的生意就清淡下来。
slow up|slow
v. 1. To go more slowly. The truck slowed up as it approached the toll gate. Construction on the road slows up traffic. 2. To become less busy. Business slows up at the stores after Christmas. làm chậm
1. Để giảm tốc độ. Bạn vui lòng chậm lại một chút, tui không theo kịp bạn! Khi anh ấy chậm lại và bắt đầu nói rõ ràng, tui cuối cùng vừa hiểu anh ấy đang nói về điều gì. Để gây ra, ép buộc hoặc buộc ai đó hoặc thứ gì đó giảm tốc độ. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "chậm" và "lên" trong cách sử dụng này. Bạn thực sự nên giảm tốc độ động cơ trước khi sang số như vậy. Chúng tui cần cố gắng làm chậm đội hình dự bị của họ, nếu bất anh ta sẽ tiếp tục sa thải trước vệ của chúng tui cả ngày. Để giảm tần suất, cường độ hoặc hoạt động. Hiện tại, cô ấy đang phải tiếp tục quá nhiều thứ, giữa công chuyện và lũ trẻ. Cô ấy nên phải chạy chậm lại nếu bất cô ấy sẽ lên cơn đau tim! Công ty thông báo rằng họ đang chậm lại sản xuất sau phản ứng thờ ơ với sản phẩm mới nhất. Để gây ra, ép buộc hoặc buộc ai đó hoặc điều gì đó giảm tần suất, cường độ hoặc hoạt động. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "chậm" và "lên" trong cách sử dụng này. Chính phủ có kế hoạch giảm đầu tư cơ sở hạ tầng của họ trong năm tới để giúp cân bằng ngân sách liên bang. Gần đây, bệnh viêm khớp của tui thực sự bắt đầu làm tui chậm lại .. Xem thêm: chậm, tăng làm chậm ai đó hoặc điều gì đó lên
và làm chậm ai đó hoặc điều gì đó xuống khiến ai đó hoặc điều gì đó giảm tốc độ. Tôi đang vội. Đừng cố làm tui chậm lại. Vui lòng cho tàu chạy chậm lại. Có những con cừu gần đường đua .. Xem thêm: đi chậm, lên tăng chậm
để đi chậm hơn; để giảm tốc độ để ai đó hoặc thứ gì đó bắt kịp. chậm lại một chút! Tôi bất thể theo kịp với bạn! Làm ơn chạy chậm lại. Tôi bất thể theo dõi bài giảng của bạn khi bạn nói quá nhanh. Nào, bạn đang làm tui chậm lại. [Cuối những năm 1800] Cũng xem làm chậm, giảm tốc độ. 1.. Xem thêm: làm chậm, tăng làm chậm
v.
1. Để trì hoãn ai đó hoặc điều gì đó; làm chậm ai đó hoặc cái gì đó: Thời tiết xấu làm chậm dự án. Tai nạn trên xa lộ vừa làm chúng tui chậm lại.
2. Để di chuyển, cơ quan hoặc diễn ra với tốc độ chậm hơn: Giao thông chậm lại tại nơi hai xa lộ hội tụ.
. Xem thêm: chậm, lên. Xem thêm:
An slow up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with slow up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ slow up