slip away Thành ngữ, tục ngữ
slip away
die, pass away Grandma slipped away during the night. She was gone by morning.
slip away|slip
v. phr. To leave unnoticed. The party was such a bore that we decided to quietly slip away. trượt đi
1. Để trốn thoát, hãy rời đi, hoặc biến mất một cách lặng lẽ hoặc bí mật. Tôi cảm giác thực sự bất thoải mái trong nhóm người lạ, vì vậy tui đã bỏ đi khi tất cả người đang phân tâm. Trong cơn náo loạn, nghi phạm trốn khỏi sự giam giữ của cảnh sát. Để tránh bị bắt trong assemblage tấc. Chúng tui có tên trộm đang chạy trốn, nhưng hắn vừa trốn thoát được .. Xem thêm: trốn đi, trượt trượt đi
1. và bỏ trốn hoặc trốn thoát một cách lặng lẽ hoặc bí mật; để tuột ra. Tôi chuồn đi khi bất có ai nhìn. Chúng ta hãy đi đâu đó và nói chuyện một chút. Tôi sẽ cố gắng trốn ra ngoài trong một hoặc hai giờ khi Tom vừa ngủ.
2. Euph. chết. Chú Charles vừa đi mất trong giấc ngủ đêm qua .. Xem thêm: đi, trượt trượt đi
v. Để tẩu thoát, như bị nắm, buộc chặt hoặc bị khống chế: Khi bất có ai nhìn, tên trộm lặng lẽ chuồn đi. Nghi phạm lẩn trốn cảnh sát.
. Xem thêm: đi, trượt. Xem thêm:
An slip away idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with slip away, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ slip away