sleep out Thành ngữ, tục ngữ
sleep out|sleep
v. 1. To sleep outdoors. The Scouts plan to sleep out next Saturday. 2. To go home at night instead of sleeping at the place where you work. Mrs. Jones' maid sleeps in, but her cook sleeps out.
sleep out
sleep out
1) Sleep at home, as opposed to one's place of employment, as in We have a full-time nurse for her, but she sleeps out. [Mid-1800s]
2) Sleep away from one's own home, as in She's not here; she's sleeping out. ngủ ngoài trời
Ngủ ở nơi khác bất phải nhà của mình, đặc biệt là ở ngoài trời. Tôi và anh trai tui thích dựng lều ở cánh cùng sau nhà để chúng tui có thể ngủ trong những tháng hè .. Xem thêm: ra ngoài, ngủ ngủ ngoài
để ngủ ngoài trời hoặc xa nhà. Tôi có thể ngủ ngoài đêm nay được không? Tối qua bạn bất ngủ sao? Xem thêm: out, beddy-bye beddy-bye out
1. Ngủ ở nhà, trái ngược với nơi làm chuyện của một người, như trong Chúng tui có một y tá toàn thời (gian) gian cho cô ấy, nhưng cô ấy lại ngủ quên. [Giữa những năm 1800]
2. Ngủ xa nhà riêng, như trong Cô ấy bất ở đây; cô ấy đang ngủ. . Xem thêm: out, beddy-bye beddy-bye out
v.
1. Ngủ xa nhà: Tôi sẽ đi ngủ tối nay, vì vậy đừng đợi.
2. Ngủ tại nhà riêng, bất phải tại nơi làm việc: Người giúp chuyện ngủ ngoài các ngày thứ Hai, vì vậy chúng tui sẽ có nhà cho chính mình.
. Xem thêm: ra ngoài, ngủ. Xem thêm:
An sleep out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sleep out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sleep out