sign out Thành ngữ, tục ngữ
sign out
sign your name to borrow something, on loan If you want to sign out a book you will need a library card.
sign out|sign
v. To write your name on a special list or in a record book to show that you are leaving a place. Most of the students sign out on Friday. Contrast SIGN IN. đăng xuất
1. Để ghi lại sự ra đi của một người trong danh sách, sổ nhật ký hoặc đăng ký. Tất cả khách truy cập phải đăng xuất khi họ rời khỏi cơ sở. Hãy nhớ đăng xuất khi bạn vừa hoàn thành ca làm chuyện của mình, nếu bất tiền lương của bạn cho khoảng thời (gian) gian đó có thể bất được tính chính xác. Để nhập tên của một người hoặc người khác vào danh sách, sổ ghi chép hoặc đăng ký để ghi lại chuyện họ rời khỏi một nơi nào đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dấu hiệu" và "ra". Bạn sẽ phải yêu cầu một trong các giám tiềmo đăng ký bạn nếu bạn cần rời khỏiphòng chốngthi. Người giám sát phải đăng ký bất kỳ nhân viên nào cần nghỉ chuyện sớm. Để kết thúc hoặc thông báo kết thúc chương trình, truyền dẫn, phát sóng hoặc thông tin lớn chúng khác. Và điều đó đưa chúng ta đến phần cuối của chương trình ngày hôm nay. Cho đến lần sau, đây là người dẫn chương trình của bạn, John Bicksby, đăng xuất. Để kết thúc phiên của một người trong một tài khoản hoặc mạng kỹ thuật số (thường là một phiên được truy cập bằng cách nhập thông tin đăng nhập cá nhân); thoát ra. Nếu bạn đang sử dụng máy tính công cộng, hãy luôn đảm bảo rằng bạn đăng xuất vào cuối phiên của mình. Bạn luôn phải đăng xuất khỏi các trang web này sau khi mua sắm xong. Để kết thúc phiên của ai đó trong tài khoản hoặc mạng kỹ thuật số; để đăng xuất ai đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ thường được sử dụng giữa "dấu hiệu" và "ra". Ngay khi tui chuẩn bị trả tất giao dịch mua, trang web vừa cho tui đăng ký. Để ghi lại chuyện loại bỏ tạm thời (gian) một thứ gì đó mà một hoặc ai đó đang mượn. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dấu hiệu" và "ra". Bạn sẽ phải đăng xuất thiết bị nếu muốn mang nó từphòng chốngthí nghiệm. Bạn có thể đăng xuất ba cuốn sách cùng một lúc. Trước tiên, bạn sẽ phải trả lại chúng nếu muốn mượn thêm .. Xem thêm: out, assurance assurance out
để cho biết một người đang rời khỏi nơi ở hoặc đi ra ngoài tạm thời (gian) bằng cách ký vào một mảnh giấy hoặc một danh sách. Tôi quên đăng xuất khi rời đi. Vui lòng đăng xuất mỗi khi bạn rời đi .. Xem thêm: đăng xuất, đăng xuất đăng xuất
Ghi lại sự ra đi của một người hoặc chuyện loại bỏ một đồ vật, như trong trường hợp Anh ta đưa chìa khóaphòng chốngcủa mình và đăng xuất về một giờ trước, hoặc tui đã hỏi thủ thư rằng tui có thể đăng xuất bao nhiêu cuốn sách. [c. Năm 1930]. Xem thêm: đăng xuất, đăng xuất đăng xuất
v.
1. Để ghi lại sự ra đi của người khác hoặc của chính mình bằng cách ký vào sổ đăng ký: Hãy đến quầy lễ" mới "và đăng xuất trong khi tui xách túi ra xe. Đừng quên đăng xuất khách mời của bạn khi bạn rời câu lạc bộ. Tôi vừa đăng xuất ngay khi rời đi.
2. Để mượn một số vật dụng và đăng ký mượn bằng cách ký tên của một người: Họ vừa ký tên vào tất cả các ca nô tại câu lạc bộ. Nếu bạn muốn kiểm tra hồ sơ kỹ hơn, bạn có thể ký tên ra và mang về nhà.
3. Để ngắt kết nối ai đó khỏi một số tài nguyên máy tính mà tài nguyên vừa được kết nối hoặc đăng nhập: Hãy nhớ đăng xuất khỏi tài khoản của bạn trước khi rời khỏi máy tính. Trang web sẽ tự động đăng xuất bạn sau 15 phút.
4. Để kết thúc liên lạc và ngắt kết nối chính thức. Được sử dụng để thông báo cho người khác: Người lái xe tải vừa phát thanh cho người điều phối và đăng xuất. Bây giờ tui đã trả thành câu chuyện của mình, tui đang đăng xuất!
. Xem thêm: out, sign. Xem thêm:
An sign out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sign out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sign out