rough up Thành ngữ, tục ngữ
rough up
attack or hurt physically The three men roughed up the bartender at the hotel and were arrested by the police.
rough up|rough
v. To attack or hurt physically; treat roughly; beat. Three boys were sent home for a week because they roughed up a player on the visiting team. While Pete was walking in a strange part of town some boys roughed him up and told him to stay out of their territory. thô bạo
Sử dụng bạo lực thể xác đối với ai đó hoặc dùng vũ lực để xô đẩy ai đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "thô" và "lên." Ông chủ của đám đông vừa cử khoảng một vài goons để thô bạo Thomas vì bất trả trước bảo vệ cho họ. Tôi vừa xoay sở để có được đoạn phim anchorage cảnh cảnh sát thô bạo tấn công người đàn ông trên đường phố trước khi bắt giữ anh ta .. Xem thêm: thô bạo, lên thô bạo ai đó lên
để đánh ai đó; ngược đãi ai đó. Tôi sẽ phải thô bạo với bạn, hay bạn sẽ hợp tác? Kẻ gian cào cấu bà già trước khi lấy ví của bà .. Xem thêm: thô ráp, nâng thô một vật gì đó lên
để cạo hoặc chà một vật gì đó theo cách làm cho nó thô ráp. Tất cả những gì bạn phải làm là xới đất, gieo hạt và sau đó tưới nước. Làm thô bề mặt một chút trước khi bạn sơn .. Xem thêm: thô ráp, lên làm thô
Tay xử lý, bị lạm dụng thể chất, như trong băng nhóm vừa chuẩn bị thô anh ta khi cảnh sát đến. [Nửa đầu những năm 1900]. Xem thêm: thô, tăng thô lên
v.
1. Để làm cho thứ gì đó trở nên kém mịn hơn: Hãy làm thô tấm gỗ lên để keo giữ được tốt hơn. Giày trượt băng làm thô ráp bề mặt băng.
2. Đối xử thô bạo với ai đó hoặc bạo lực thể xác; abuse someone: Kẻ bắt nạt thô bạo với một trong những đứa trẻ trên sân chơi. Họ đe dọa sẽ thô bạo với tui nếu tui không đưa trước cho họ.
. Xem thêm: thô bạo, lên thô một người lên
tv. đánh bại ai đó; ngược đãi ai đó. Tôi sẽ phải thô bạo với bạn, hay bạn sẽ hợp tác? . Xem thêm: thô, ai đó, lên. Xem thêm:
An rough up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rough up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rough up