root for Thành ngữ, tục ngữ
root for
cheer for, pull for Who are you rooting for - the Leafs or les Canadiens?
root for|root
v. phr. To cheer for; applaud; support. During the Olympics one usually roots for the team of one's own country. basis for (ai đó hoặc điều gì đó)
Để khuyến khích, hỗ trợ hoặc cổ vũ cho ai đó hoặc điều gì đó; để cầu chúc những điều tốt đẹp nhất cho ai đó hoặc điều gì đó trong một nỗ lực hoặc hoạt động. Cả quê hương của anh ấy vừa cổ vũ cho anh ấy khi anh ấy có trận đấu quyền anh chuyên nghề đầu tiên trên truyền hình trực tiếp. Tôi luôn basis để công ty thành công, vì họ vừa tạo ra một số trò chơi mà tui ấp ủ nhất khi lớn lên .. Xem thêm: basis basis for addition or article
để cổ vũ và khuyến khích ai đó hoặc điều gì đó. Bạn có đang cổ vũ cho bất kỳ ai đặc biệt hay bạn chỉ hét lên vì quá phấn khích? Tôi đang cổ vũ cho đội nhà. Gốc rễ của vấn đề Đi đến mấu chốt của vấn đề .. Xem thêm: basis basis for
Hãy cổ vũ, ủng hộ tinh thần cho, như khi người hâm mộ vừa ra ngoài basis cho nhóm của họ, hoặc tui đã basis cho bạn để nhận được khuyến mãi đó. Biểu thức này có thể xuất phát từ động từ beating trong tiếng Anh, được dùng để chỉ gia (nhà) súc và có nghĩa là "dưới chân". [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: basis basis for
v.
1. Đào đất bằng mõm hoặc chân để tìm thứ gì đó: Những con lợn bắt rễ tìm nấm cục.
2. Để khuyến khích và hỗ trợ ai đó hoặc điều gì đó: Tất cả chúng ta đều bắt nguồn từ đội bóng đá của trường mình.
. Xem thêm: root. Xem thêm:
An root for idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with root for, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ root for