ride out Thành ngữ, tục ngữ
ride out
survive safely, endure We were able to easily ride out the storm at the small restaurant.
ride out|ride
v. To survive safely; endure. The captain ordered all sails lowered so the ship could ride out the storm. Jack decided to ride out his troubles by saying that he had made a mistake but that he had learned his lesson. đi ra ngoài
1. Để đi đến hoặc đi từ một nơi trên phương tiện hoặc động vật. Bạn bè của tui và tui đã có một số thời (gian) gian để giết, vì vậy chúng tui bắt xe buýt và đi đến trung tâm mua sắm trong vài giờ. Anh ta cưỡi một con lừa nhỏ bé xíu bất thể đứng thẳng được ra khỏi trại. Để chịu đựng hoặc còn tại một điều gì đó khó chịu, khó khăn hoặc nguy hiểm. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "đi xe" và "ra ngoài". Bạn có thể cố gắng giải quyết nó, nhưng tui nghĩ tốt hơn hết bạn nên giải quyết vụ bê bối từ trước. Chúng tui xuống hầm trú ẩn của chú tui để đi xe ra khỏi cơn bão .. Xem thêm: đi chơi, đi xe đi xe gì đó
để chịu đựng điều gì đó khó chịu. (Ban đầu được gọi là những con tàu kéo dài một cơn bão.) Đó là một tình huống tồi tệ, nhưng thị trưởng vừa cố gắng giải quyết nó. Thị trưởng vừa quyết định dẹp bỏ vụ bê bối .. Xem thêm: đi ra ngoài, đi xe đi ra ngoài (của một nơi nào đó)
để đi ra khỏi một nơi bằng một thứ gì đó chẳng hạn như ngựa hoặc xe đạp. Tất cả các tay đua vừa đi ra khỏi khu vực xuất phát và bắt đầu cuộc đua xe đạp marathon. Khi tiếng súng bắt đầu vang lên, tất cả các thí sinh đều đạp xe ra ngoài .. Xem thêm: ra ngoài, đi xe ra ngoài
Sống sót, còn tại lâu dài, như trong Họ cưỡi ngựa vượt bão, hoặc Thời gian khó khăn trong cơn suy sụp, nhưng chúng tui đã cố gắng vượt qua nó. [Nửa đầu những năm 1500]. Xem thêm: đi chơi, đi xe đi chơi
v.
1. Để đi ra khỏi hoặc đến một nơi trên xe hoặc trên lưng ngựa: Bác sĩ cưỡi ngựa đến trang trại để kiểm tra bệnh nhân của mình. Tôi vừa đi xe buýt đến đây từ Cincinnati. Người cao bồi cưỡi trên một con ngựa đen lớn ra khỏi thị trấn.
2. Để còn tại hoặc còn tại lâu hơn một cái gì đó; chịu đựng điều gì đó: Tôi vừa ra khỏi cuộc chiến với tư cách là một y tá. Nhiều người vừa rời đi trước cơn bão, nhưng chúng tui vẫn ở lại và vượt qua nó. Chỉ có hai công ty vượt qua được cơn trầm cảm - tất cả những công ty còn lại đều phá sản.
. Xem thêm: đi chơi, đi xe. Xem thêm:
An ride out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ride out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ride out