rattle on Thành ngữ, tục ngữ
rattle on
continue to talk, ramble, hold forth The professor was rattling on about Canadian culture.
rattle one's saber|rattle|saber
v. phr. To threaten another government or country without subsequent acts of war. It is considered an act of demagoguery on the part of politicians to rattle their sabers.
Compare: YELLOW JOURNALISM. réo rắt
Để nói một cách vui vẻ và dài dòng (về điều gì đó). Anh ta cứ mãi lăn tăn về những ẩn dụ và hình ảnh văn học. Tôi bất biết anh ta đang nói về cái gì! Tôi thấy mình bắt đầu buồn ngủ trong khi giáo sư lải nhải .. Xem thêm: on, bang bang on (về ai đó hoặc điều gì đó)
Fig. để nói bất ngừng về ai đó hoặc điều gì đó. Martin nói bất ngừng. Anh ta sẽ lải nhải về bất kỳ chủ đề nào bất cứ khi nào anh ta có thể mắc bẫy một người nghe kém may mắn .. Xem thêm: on, bang bang on
v. Nói liên tục về điều gì đó, đặc biệt là với những người khác bất quan tâm đến chủ đề như người nói: Họ liên tục nói về chuyện họ vừa có bao nhiêu niềm vui trong bữa tiệc, nhưng tui không thực sự quan tâm.
. Xem thêm: on, rattle. Xem thêm:
An rattle on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rattle on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rattle on