rake up Thành ngữ, tục ngữ
rake up
Idiom(s): rake up sth
Theme: DISCOVERY
to uncover something unpleasant and remind people about it.
• The young journalist raked up the old scandal about the senator.
• The politician's opponents are trying to rake up some unpleasant details about his past.
rake up|rake
v. phr. To expose; gather; bring to light. Let's forget about the past; there's no need to rake up all those old memories. nâng cao tầm
Để đưa một điều gì đó (trở lại) vào trọng tâm hoặc nhận thức. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "rake" và "over." Trong buổi điều trần ly hôn, cô ấy vừa kể lại những chuyện vừa xảy ra giữa chúng tui gần hai mươi năm trước. Chiến dịch của thượng nghị sĩ vừa làm xáo trộn tất cả thứ mà họ có thể để làm mất uy tín đối thủ của cô ấy .. Xem thêm: rake, up cào cái gì đó
1. Lít để thu thập và dọn dẹp thứ gì đó bằng cào. Bạn có vui lòng cào những chiếc lá này trước khi trời mưa không? Hãy xới lá lên.
2. để làm sạch thứ gì đó bằng cách cào. Bạn sẽ cào sân lên? Tôi sẽ cào lên sân.
3. Hình để tìm một số thông tin khó chịu. Phe đối lập của ông vừa khơi dậy một vụ bê bối cũ và công khai nó. Đó là lịch sử cổ đại. Tại sao bạn lại phải khơi lại chuyện cũ như vậy? Xem thêm: cào, lên cào lên
Làm sống lại, đưa ra ánh sáng, đặc biệt là điều gì đó khó chịu, như trong Cô ấy đang sáu tung những câu chuyện phiếm cũ. [Cuối những năm 1500]. Xem thêm: cào, lên cào lên
v.
1. Để thu thập hoặc thu thập một thứ gì đó bằng hoặc như thể bằng cào: Sau khi cắt cỏ, tui xới tung những thứ vụn vặt và chất thành một đống. Chúng tui cào lá lên.
2. Để hồi sinh hoặc đưa một cái gì đó ra ánh sáng; khám phá ra điều gì đó: Khi bất còn điều gì để nói, anh ấy kể lại những câu chuyện cũ từ những ngày còn trong quân đội. Cô ấy chắc chắn sẽ kể ra một hoặc hai câu chuyện đáng xấu hổ về tôi!
. Xem thêm: cào, lên. Xem thêm:
An rake up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rake up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rake up