put by Thành ngữ, tục ngữ
put by
1.lay aside储备
We should put by something for a rainy day.我们应该未雨绸缪。
We have put by some medicine for emergencies.我们储存了一些药品,以备急用。
2.leave out of consideration;evade sth.把…搁在一边;回避
We may shelve the difficulties for a while,but they cannot be put by inde finitely.我们可以暂时不考虑这些困难,但要永远回避是不可能的。
He put the idea by until he was at leisure to consider it carefully.他把这个想法搁在一边,直到有空时再去仔细考虑。
put by|put
v. To save for the future; lay aside. He had put by a good sum during a working lifetime. put (something) bởi
1. Để đặt một cái gì đó bên cạnh một cái gì đó khác. Tôi đặt ghi chú vào máy tính của anh ấy để anh ấy chắc chắn sẽ nhìn thấy nó. Cảm ơn, Bill, bạn có thể đặt chúng ở cửa trước. Để tiết kiệm, bảo quản hoặc dự trữ thứ gì đó để sử dụng trong tương lai. Bạn nên luôn đặt một lượng trước nhỏ để đềphòng chốngtrường hợp bạn gặp rắc rối. A: "Có quá nhiều thức ăn." B: "Thôi, hãy để một ít, và chúng ta có thể ăn tối vào cuối tuần này." 3. Cố gắng thực hiện một cái gì đó bằng các phương tiện lừa đảo hoặc lén lút để bất thu hút sự chú ý của ai đó. Bạn bất thể đặt bất cứ thứ gì bởi cha tui — ông ấy tương tự như một con chó săn bất cứ khi nào chúng tui cố gắng lấy đi bất cứ thứ gì! Họ vừa cố gắng thực hiện âm mưu tham ô dưới con mắt giám sát của các kiểm toán viên .. Xem thêm: bằng cách, đặt đặt một thứ gì đó
và đặt một thứ gì đó để dự trữ một phần của thứ gì đó; để bảo quản và lưu trữ một thứ gì đó, chẳng hạn như thực phẩm. Tôi đặt một số trước cho một ngày mưa. Tôi vừa đẻ một số quả trứng để chúng ta sử dụng vào ngày mai .. Xem thêm: do, đặt đặt bởi
v.
1. Để đặt thứ gì đó cạnh thứ khác: Chúng tui đặt các đĩa cạnh chiếc bánh.
2. Để dành thứ gì đó để sử dụng sau này: Gia đình đặt thêm giấy gói cho năm sau.
. Xem thêm: bằng cách, đặt. Xem thêm:
An put by idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put by, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put by