peter out Thành ngữ, tục ngữ
peter out
die down gradually, grow less strong The large crowd from the football game has begun to peter out and the streets around the stadium are becoming quiet now.
peter out|peter
v., informal To fail or die down gradually; grow less; become exhausted. After the factory closed, the town pretty well petered out. The mine once had a rich vein of silver, but it petered out. But as he thought of her, his anger slowly petered out.
Compare: GIVE OUT. nhỏ dần
Thu nhỏ lại, nhỏ đi hoặc mất dần đi; được sử dụng hết hoặc cạn kiệt. Chiến dịch của anh ấy bắt đầu thực sự mạnh mẽ, nhưng sau một loạt vụ bê bối, sự ủng hộ của công chúng dành cho ứng cử viên ngày càng giảm dần và anh ấy chưa bao giờ bắt đầu. Đèn xe đạp của tui bắt đầu tắt dần, vì vậy tui phải dừng lại và thay pin .. Xem thêm: out, abate abate out
[for something] chết hoặc cạn dần; [vì điều gì đó] dần dần trở nên kiệt sức. Khi ngọn lửa tắt dần, tui đi ngủ. Tiền của tui cuối cùng cũng cạn kiệt, và tui phải trở về nhà .. Xem thêm: hết, hết, hết, hết
Giảm dần hoặc giảm dần rồi chấm dứt, vì lòng nhiệt thành của họ chẳng mấy chốc vừa cạn kiệt. Nguồn gốc của cách sử dụng này bất được biết rõ, nhưng một cơ quan cho rằng nó có thể đen tối chỉ đến sứ đồ Phi-e-rơ, người mà sự ủng hộ nhiệt tình đối với Chúa Giê-su nhanh chóng giảm đi, đến nỗi ông vừa từ chối biết ngài ba lần trong đêm sau khi Chúa Giê-su bị bắt. [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: out, abate abate out
v.
1. Khiến ai đó mất hết năng lượng; làm mệt mỏi ai đó: That continued time petered me out. Bạn sẽ kiệt sức nếu làm chuyện quá nhanh.
2. Để mất tất cả năng lượng; mệt mỏi: Tôi cố gắng chạy về cuối và thua cuộc đua.
3. Giảm dần và kết thúc; nhỏ lại: Dòng nước chảy ra khi các van đóng lại.
. Xem thêm: out, abate abate out
in. To accord out; để mặc. Chúng ta sẽ làm gì khi trước cạn kiệt? . Xem thêm: out, peter. Xem thêm:
An peter out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with peter out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ peter out