pass out Thành ngữ, tục ngữ
pass out
faint Three teenage girls passed out at the rock concert.
pass out|pass
v., informal 1. To lose consciousness; faint. She went back to work while she was still sick, and finally she just passed out.
Compare: GIVE OUT3. 2. or slang pass out cold To drop into a drunken stupor; become unconscious from drink. After three drinks, the man passed out. 3. To die. Life came and went weakly in him for hours after surgery; then he passed out.
Synonym: PASS AWAY3, PASS ON3. đưa ra
Để phân phát thứ gì đó cho người khác. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "pass" và "out." Hãy chuyển những điều này cho những người còn lại trong lớp. Nhà hàng đang phát miễn phí các mẫu thức ăn của họ cho những người đi ngang qua .. Xem thêm: ra ngoài, đưa ngất đi (lạnh)
Ngủ gật, ngất xỉu hoặc bất tỉnh. Anh ta bất tỉnh ngay khi nhìn thấy máu. Họ vừa cho tui uống nhiều đến nỗi tui đã ngất đi lúc 10 giờ tối. Tôi vừa dậy từ 5 giờ sáng, vì vậy tui sẽ đi ra ngoài sau bữa tối .. Xem thêm: out, canyon canyon article out (to someone)
để phân phát thứ gì đó cho ai đó. Hãy chuyển những điều này cho tất cả người. Phát giấy tờ này cho tất cả người .. Xem thêm: out, canyon canyon out
xỉu; bất tỉnh. Ôi nhìn kìa! Tom vừa bất tỉnh. Khi biết tin, anh ấy vừa ngất đi .. Xem thêm: out, canyon canyon out
1. Phân phối, như trong Ngài vừa phát các giấy tờ. [Đầu những năm 1900]
2. Ngoài ra, cảm lạnh. Ngất xỉu, như trong Khi nghe tin cô ấy ngất đi, lạnh cả người. [Đầu những năm 1900] Cũng thấy lạnh. . Xem thêm: out, canyon canyon out
v.
1. Bất tỉnh: Một số cầu thủ bóng đá vừa bất tỉnh vì nóng. Chủ quán bar vừa phải đuổi những khách quen sẽ ngất đi sau khi uống rượu.
2. Đi ngủ: Tôi về nhà và ngất đi sau một ngày dài làm việc.
3. Để phân phối một cái gì đó: Giáo viên vừa truyền kết quả kiểm tra. Lãnh đạo quân đội của chúng tui đã chuyển bánh quy ra ngoài.
. Xem thêm: out, pass. Xem thêm:
An pass out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pass out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pass out