Nghĩa là gì:
past master
past master /'pɑ:st,mɑ:stə/- danh từ
- người trước đây là thợ cả (phường hội)
- chủ tịch danh dự (một công ty...)
- người giỏi tột bậc; bậc thầy
- to be past_master in (of) a subject: là bậc thầy về môn gì
past master Thành ngữ, tục ngữ
a past master at
Idiom(s): be a past master at sth
Theme: SKILL
to have been proven extremely good or skillful at an activity.
• Mary is a past master at cooking omeletes.
• Pam is a past master at the art of complaining.
past master|master|past
n. phr. An expert. Alan wins so often because he is a past master at chess.
past master
past master
A person who is thoroughly experienced or exceptionally skilled in some activity or craft. For example, We're lucky to get Ella, because she's a past master at fundraising. This expression probably alludes to the original literal meaning, that is, one who formerly held the post of master in a lodge or other organization. Although past mistress was used for an exceptionally skilled woman in the mid-1800s, it is heard less often today, master serving for both sexes. [Mid-1800s] bậc thầy trước đây
Một người đặc biệt có kỹ năng hoặc kinh nghiệm trong một hoạt động, nghề thủ công hoặc lĩnh vực cụ thể. Thường được theo sau bởi "in / of / at (something)." Không phải để tự đánh sừng mình, nhưng tui tự cho mình là một bậc thầy trong quá khứ trong chuyện nấu nướng. Tôi bất trách bạn vì vừa cảm thấy như vậy — Jen là một bậc thầy thực sự trong chuyện làm xói mòn lòng tự tin của bạn. Anh ấy luôn là bậc thầy trong quá khứ làm càng ít chuyện càng tốt .. Xem thêm: master, accomplished a ˌpast ˈmaster (in / of / at something)
một người rất giỏi làm something: Anh ấy là một bậc thầy trong quá khứ trong chuyện khiến người khác cảm giác tội lỗi .. Xem thêm: master, past. Xem thêm:
An past master idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with past master, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ past master