onto something Thành ngữ, tục ngữ
onto something
found some important information Nick looks very confident. I think he's onto something. tiếp cận (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Để có kiến thức, hãy nghi ngờ hoặc nhận thức được hành động, hành vi hoặc ý định của ai đó. Tốt hơn hết bạn nên đi cẩn thận, bây giờ tui đang ở bên bạn. Cảnh sát đang truy sát chúng tôi! Mọi người chạy đi! 2. Để liên lạc với ai đó tại một thời (gian) điểm nhất định. Tôi sẽ nói với bạn vào ngày mai về các rõ hơn của cuộc họp của chúng ta. Hôm qua tui đã nói với John về chuyện anh ấy muốn đi đâu vào ngày sinh nhật của mình. Để khám phá, nhận ra hoặc đang trong quá trình làm điều gì đó có tầm quan trọng, giá trị hoặc thông tin chi tiết. Làm rất tốt về bài luận này, Lindsay. Tôi thực sự nghĩ rằng bạn đang làm một cái gì đó ở đây. Các nhà khoa học hiện tin rằng họ có thể đang chữa khỏi bệnh ung thư .. Xem thêm: trên sẽ
1. Hãy nhận biết hoặc có thông tin về, như trong Họ bất thể thực hiện lại thủ thuật đó; chúng tui đang ở với họ bây giờ. [Thông thường; nửa sau những năm 1800]
2. Khám phá điều gì đó quan trọng hoặc có lợi nhuận, như trong Các nhà nghiên cứu khẳng định họ đang thực sự quan tâm đến điều gì đó lớn lao. [Thông thường; giữa những năm 1900]. Xem thêm: khi tiếp cận ai đó
gần phát hiện ra sự thật về một hoạt động bất hợp pháp hoặc bất mong muốn mà ai đó đang tham gia. Xem thêm: về chuyện ai đó đang thực hiện điều gì đó
có ý tưởng hoặc thông tin có tiềm năng dẫn đến một khám phá quan trọng. bất chính thức. Xem thêm: on, article be assimilate somebody
1 (thân mật) biết về những gì ai đó vừa làm sai: Cô ấy biết cảnh sát sẽ theo dõi họ.
2 (cũng bất có ai đó) đang nói chuyện với ai đó, thường là để hỏi hoặc nói với họ điều gì đó: Họ vừa theo dõi tui trong nhiều năm để kiếm chuyện làm. ♢ Tôi phải hỏi hội cùng địa phương về tất cả những thứ rác rưởi trên đường phố .. Xem thêm: ai đó be ˈonto article
biết về điều gì đó hoặc ở trong một tình huống có thể dẫn đến kết quả tốt cho bạn: tin rằng họ đang vào một cái gì đó lớn. ♢ Cô ấy đang làm tốt với công chuyện mới đó .. Xem thêm: article be on
v. Đang trong quá trình tìm kiếm hoặc hiểu điều gì đó: Tôi bất chắc, nhưng tui có thể tìm ra giải pháp cho vấn đề toán học này. Cả nhóm sợ rằng cảnh sát đang theo dõi họ.
tham gia (nhà)
Không chính thức Để biết hoặc có thông tin về: Bạn sẽ bất bao giờ lừa dối chúng tui nữa; chúng tui ở bên bạn .. Xem thêm: trên. Xem thêm:
An onto something idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with onto something, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ onto something