nary a Thành ngữ, tục ngữ
nary a word
not a word, nothing When I asked the boy a question, he said nothing - nary a word.
nary a|nary
informal Not a single; not one; never a.
One afternoon a large dark cloud came in the sky. John thought it would rain so he took his raincoat
but nary a drop fell. John went fishing but he caught nary a one.
nary a
nary a Not one, as in
There's nary a mention of taxes in that speech, or
Nary an officer could be seen. This archaic-sounding contraction of “never a” remains in current use. [Mid-1700s]
nary a
Không phải là một. Tôi vừa đến buổi đào làm ra (tạo) lúc 7 giờ sáng như vừa được hướng dẫn, nhưng một nhân viên khó hiểu vừa có mặt ở đó. Tôi thấy thật vui khi có một lời đề cập đến những đóng lũy của tui trong cuốn sách của anh ấy.
nary a
Không phải là một, như trong bài tuyên bố đó có đề cập đến thuế, hoặc có thể thấy Nary một sĩ quan. Sự co lại nghe có vẻ cổ xưa này của "never a" vẫn được sử dụng hiện nay. [Giữa những năm 1700]. Xem thêm: