Nghĩa là gì:
missing link
missing link /'misiɳliɳk/- danh từ
- (động vật học) dạng người vượt quá đ
missing link Thành ngữ, tục ngữ
missing link|link|missing
n. 1. Something needed to complete a group; a missing part of a chain of things. A 1936 penny was the missing link in John's collection of pennies. The detective hunted for the fact that was the missing link in the case. 2. An unknown extinct animal that was supposed to be a connection between man and lower animals. The missing link would be half man and half ape. thiếu liên kết
1. Một loài động vật giả định vừa tuyệt cú chủng được đánh giá là mối liên hệ tiến hóa giữa con người và loài vượn. Các nhà khoa học sẽ bất bao giờ hiểu đầy đủ về quá trình tiến hóa của con người cho đến khi họ tìm thấy mối liên hệ còn thiếu. Một cái gì đó vắng mặt đáng kể, đáng chú ý, thường là vì sự hiện diện của nó sẽ có ích hoặc có lợi. Sự tham gia (nhà) là liên kết còn thiếu trong lớp học của bạn, vì vậy tui khuyên bạn nên lên tiếng trong lớp về sau. Tôi nghĩ rằng clo là mắt xích bị thiếu trong thí nghiệm này .. Xem thêm: mắt xích thiếu. Xem thêm:
An missing link idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with missing link, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ missing link