miss out Thành ngữ, tục ngữ
miss out on
not be there, be unable to attend If I have a job, I'll miss out on the soccer games after school.
miss out
1.lose a good chance错失良机
You missed out by not coming with us;we had a great time.你没有同我们一起去真是错失了良机,我们玩得可开心啦。
You'll miss out unless you get to the shop on the first morning of the sale.商店开张的第一天早上要是不去的话,你会错过良机的。
2.fail to put in遗漏;略去
The printers have missed out a line.印刷工人遗漏了一行字。
Would you like to check the report in case I've missed out anything important?你检查一下我的报告好吗?万一我漏掉了一些重要内容。
You may miss out the third paragraph of the article while reading it .你读这篇文章时可略去第3段。
miss out|miss
v., informal To fail; lose or not take a good chance; miss something good. Jim's mother told him he missed out on a chance to go fishing with his father because he came home late. You missed out by not coming with us; we had a great time.
Compare: LOSE OUT. bỏ lỡ
Để mất thời cơ hoặc thời cơ để làm hoặc trải nghiệm điều gì đó. Vì tui bị ốm vào tuần trước nên tui đã bỏ lỡ thời cơ gặp em gái khi cô ấy đang ở trong thị trấn. Nếu bạn bất gọi lại cho nhà tuyển việc làm ngay lập tức, bạn sẽ bỏ lỡ .. Xem thêm: bỏ lỡ, bỏ lỡ bỏ lỡ (vì điều gì đó)
và thất bại (về điều gì đó) để thất bại tham gia (nhà) vào một cái gì đó; để bất tham gia (nhà) vào một cái gì đó. Tôi xin lỗi vì tui đã bỏ lỡ món kem. Tôi vừa bị mất ảnh trong lớp vì hôm đó tui bị ốm .. Xem thêm: miss, out absence out
v. Không thể hoặc bất thể tham gia (nhà) vào một thứ gì đó: Tôi vừa bỏ lỡ buổi hòa nhạc tháng trước vì tui ở ngoài thị trấn. Có rất nhiều điều đang diễn ra tại hội chợ, vì vậy hãy dành ra cả ngày nếu bất bạn sẽ bỏ lỡ!
. Xem thêm: bỏ lỡ, hết. Xem thêm:
An miss out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with miss out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ miss out