Nghĩa là gì:
makings
making /'meikiɳ/- danh từ
- sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo
- sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công
- military services can be the making of him: nghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên
- (số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố
- to have the makings of a great writer: có những yếu tố để trở thành một nhà văn lớn
- (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu
- in the making
- đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển
- a poet in the making: một nhà thơ tài năng đang nảy nở
makings Thành ngữ, tục ngữ
has the makings
has the potential, has the ingredients Darcy has the makings of a good teacher. He explains things well.
makings of
(See the makings of)
the makings of
the potential to become, the ability to develop Look at Debi dance. She has the makings of a ballerina.
have the makings of|have|makings
v. phr. To possess the basic ingredients; have the basic qualities to do something. Tom is still young but he seems to have the makings of an excellent pianist.
have the makings of
have the makings of
Have the abilities or qualities needed to become something, as in She has the makings of a fine teacher, or, as Shakespeare put it in Henry VIII (4:1): “She had all the royal makings of a Queen.” [Late 1500s]
An makings idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with makings, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ makings