like father, like son Thành ngữ, tục ngữ
like father, like son
sons are like their fathers, a chip off the old block This is Fred, and this is Fred, Jr. Like father, like son.
Like father, like son.
A son's character can be expected to resemble his father's.
like father, like son|father|like|son
A son is usually like his father in the way he acts.

A proverb.
Frank's father has been on the city council; he is now the mayor, and is running for governor. Frank is on the student council and is likely to he class president. Like father, like son. Mr. Jones and Tommy are both quiet and shy. Like father, like son. Compare: SPITTING IMAGE, FOLLOW IN ONE'S FOOTSTEPS.
như cha, như con
Nói khi con trai thể hiện những nét tương tự cha về cách cư xử, sở thích, cách cư xử, v.v. Tommy cứng đầu và thiếu kiên nhẫn — tương tự cha, như con. A: "Mối quan tâm duy nhất của tui là kiếm tiền." B: "Như cha, như con, tui hiểu rồi.". Xem thêm: like, son
like father, like son
Prov. Cha và con trai tương tự nhau, và các con trai có xu hướng làm những gì cha họ vừa làm trước họ. Jill: Cha của George hút thuốc tất cả lúc, và bây giờ George cũng hút thuốc quá mức. Jane: Như cha, như con, hả? Tôi nghĩ con trai tui lớn lên sẽ cao lớn, tương tự như bố của nó. Giống như cha, tương tự như con .. Xem thêm: tương tự như, con trai
tương tự như cha, tương tự như con trai
Theo cách thức tương tự nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác, như trong Kevin quyết định tranh cử thị trưởng tương tự cha, như con. Câu tục ngữ cổ xưa này vừa được tuyên bố bằng tiếng Anh với các phiên bản hơi khác nhau kể từ những năm 1300, đôi khi xuất hiện với một đối ngữ, như mẹ, như con gái. Thomas Draxe vừa có nó trong Bibliotheca (1616): "Giống như cha, tương tự như con trai; tương tự như mẹ, tương tự như con gái." Cũng tiễn con dent ra khỏi khối cũ; theo bước chân ai đó. . Xem thêm: like, son
like -, like -
as - is, so is -. Hai câu nói quen thuộc xuất hiện dưới dạng này là cha nào con nấy, được ghi lại dưới dạng này từ đầu thế kỷ 17 trở đi, và tương tự mẹ, như con gái. 1982 Anita Desai Một ngôi làng bên bờ biển Ông ấy có dạy bạn nói với tui điều đó - tên lưu manh đó, cha của bạn? Như cha, như con gái. Một gia (nhà) đình toàn những kẻ dối trá, bất hàng hóa. . Xem thêm: cha như con, con trai
tương tự cha, tương tự con
tính cách hoặc hành vi của con trai có thể tương tự cha mình. Phiên bản Latinh của biểu thức này là Qualis pater, talis filius. Sự tương cùng về phụ nữ, như mẹ, như con gái, phụ thuộc trên Ê-xê-chi-ên 16:44: 'Kìa, hễ kẻ nào dùng câu tục ngữ sẽ dùng câu tục ngữ này để chống lại ngươi, rằng: Mẹ cũng như con gái' .. Xem thêm: như, con trai
như ˌ Ancestor / ˌ mother, like ˈson / ˈdaughter
(nói) một đứa trẻ tương tự với cha / mẹ của nó theo một cách cụ thể: Cậu bé Jim hóa ra cũng chăm chỉ như cha của nó - like father, like son .. Xem thêm: con gái, cha, like, son. Xem thêm: