leave off Thành ngữ, tục ngữ
leave off
1.stop 停止
Please leave off biting your nails.请不要咬指甲。
He told the boys to leave off teasing his little brother.他要那些孩子们停止戏弄他的小弟弟。
I think we should leave off now and have a cup of tea.我想我们该停下来喝杯茶了。
We leave off work at 12.我们12点钟下班。
2.no longer wear;stop wearing or using不再穿;不再使用
They left their woollen underwear when the weather got warm.天气转暖时,他们不穿羊毛衫了。
She left her coat off when she went out.她没穿外衣就出去了。
I have left off my overcoat.我已经不穿大衣了。
He has left off all ather medicines.他已停服其它所有的药。
leave off|leave
v. To come or put to an end; stop. There is a high fence where the school yard leaves off and the woods begin. Don told the boys to leave off teasing his little brother. Marion put a marker in her book so that she would know where she left off.
Antonym: TAKE UP. nghỉ chuyện
1. Bỏ qua hoặc loại trừ ai đó khỏi một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "để lại" và "tắt." Đó là sai lầm của tui — tui không cố ý để bạn rời khỏi chuỗi email đó. Ôi trời, cầu thủ yêu thích của tui đã bị loại khỏi danh sách. Để dừng làm một chuyện gì đó, thường là một chuyện gì đó sẽ được tiếp tục lại sau đó. Tôi quên mất nơi tui đã dừng lại trong câu chuyện của mình trước khi chúng tui bị gián đoạn. Bạn có thể bắt đầu bằng cách tiếp tục nơi bạn vừa dừng lại vào thứ Sáu. Để rời khỏi một người nào đó tại một điểm đến cụ thể. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "để lại" và "tắt." Bạn có thể để tui nghỉ chuyện tại đây — nhà tui ở ngay dưới phố .. Xem thêm: nghỉ việc, nghỉ chuyện nghỉ chuyện
nghỉ chuyện gì đó. DI phải nghỉ làm một thời (gian) gian để tui có thể ăn. Tôi bỏ dở chuyện đọc sách và xuống nhà ăn tối .. Xem thêm: nghỉ việc, nghỉ chuyện nghỉ chuyện
1. Dừng lại, chấm dứt; ngoài ra, ngừng làm hoặc sử dụng. Ví dụ, Mẹ yêu cầu bọn trẻ bỏ chạy quanh nhà, hoặc Hãy sử dụng dấu trang để hiển thị nơi bạn vừa bỏ dở chuyện đọc. [c. 1400]
2. để lại một cái gì đó. Bỏ qua, như trong Chúng tui thấy cô ấy vừa bỏ tên chúng tôi. . Xem thêm: nghỉ việc, nghỉ chuyện nghỉ chuyện
v.
1. Không bao gồm một cái gì đó hoặc một người nào đó trong một cái gì đó, như một danh sách; bỏ sót điều gì đó hoặc ai đó: Chúng tui đã loại họ khỏi danh sách khách mời vì hành vi của họ trong bữa tiệc cuối cùng của chúng tôi. Bạn vừa bỏ đi một số 0 ở cuối con số này.
2. Để ngừng làm hoặc sử dụng một thứ gì đó: Tôi cầm cuốn sách của mình lên và bắt đầu đọc từ nơi tui đã dừng lại. Tôi vừa bỏ dở chuyện viết học kỳ và xem TV một lúc.
3. Để giao một thứ gì đó hoặc một người nào đó đến một nơi trong khi đang tiến hành ở một nơi khác: Tôi sẽ tiễn bạn ở nhà bố mẹ tui trên đường đến nhà tôi. Xe của tui không nổ máy sau khi tui tiễn bọn trẻ ở trường.
. Xem thêm: nghỉ, tắt. Xem thêm:
An leave off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with leave off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ leave off