jerk off Thành ngữ, tục ngữ
jerk off
masturbate, pull your wire """If jerking off is a sin, I know a lot of sinners,"" said the old man." tắt
1. động từ, tiếng lóng thô tục Để thủ dâm hoặc đưa ai đó đạt cực khoái, đặc biệt là nam giới.2. động từ, tiếng lóng thô lỗ Để lãng phí hoặc bỏ qua thời (gian) gian một cách vu vơ hoặc bất làm gì hoặc tham gia (nhà) vào hành vi dại dột. Bạn có thể bỏ dở và giúp tui chuyển chiếc ghế daybed này ra xe tải được không? 3. danh từ, tiếng lóng thô lỗ Một người trả toàn bất đủ năng lực, ngu ngốc, không dụng, hoặc không dụng. Trong cách sử dụng này, cụm từ thường được gạch nối. Tôi bất thể tin được rằng tên ngốc đó lại được bầu vào Thượng viện! Xuống đường trước khi giết ai đó, giật mạnh! Xem thêm: giật, tắt giật ra (của cái gì đó)
Để kéo, giật hoặc nhấc ai đó hoặc vật gì đó lên hoặc ra khỏi đất điểm hoặc vật gì đó . Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "giật" và "tắt." Tôi vội vàng giật tờ phiếu và trình cho nhân viên bán hàng. Sau khi sáu túi của anh ta để tìm bất cứ thứ gì nguy hiểm hoặc bất hợp pháp, các nhân viên cảnh sát hất nghi phạm ra khỏi mặt đất và đưa anh ta đến xe của đội. và giật một cái gì đó để giật hoặc nhanh chóng kéo một cái gì đó ra khỏi ai đó hoặc cái gì đó. (Của thường được giữ lại trước lớn từ.) Alice giật phần trên khỏi hộp và đổ ra bên trong. Cô ấy vừa giật ra khỏi đầu hộp. Xem thêm: giật, tắt giật ra
Ngoài ra, jack off. Thủ dâm, như trong bạn cùngphòng chốngcủa anh ấy luôn luôn được giật tắt. [Tiếng lóng thô tục; nửa đầu những năm 1900] Xem thêm: jerk, off jerk off
v. Tiếng lóng thô tục Để thủ dâm. Được sử dụng chủ yếu ở nam giới.
Xem thêm: giật, tắt giật tắt
verbSee exhausted offXem thêm: giật, tắt giật tắt
vào. Để thủ dâm. (Xem cũng đánh bại. Thường bị phản đối.) Đứa trẻ đó dành tất cả thời (gian) gian của mình để giật dây. Xem thêm: giật, tắtXem thêm:
An jerk off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with jerk off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ jerk off