Nghĩa là gì:
hot stuff
hot stuff /'hɔt'stʌf/- danh từ
- (từ lóng) người sôi nổi hăng hái
hot stuff Thành ngữ, tục ngữ
hot stuff
very popular person, very sexy person When Arlana was in high school she was hot stuff - very sexy!
hot stuff|hot|stuff
n., slang, citizen's band radio jargon Coffee. Let's stop and get some hot stuff. nội dung hấp dẫn
1. Một người rất hấp dẫn về mặt tình dục. (Đôi khi được sử dụng như một lớn từ.) Trời đất, siêu mẫu đó thực sự là một công cụ nóng bỏng! Này, đồ nóng. Bạn có thích qua đêm với một người như tui không? 2. Ai đó hoặc thứ gì đó đặc biệt phổ biến, thời (gian) trang, thú vị, hấp dẫn, v.v. Con búp bê rô bốt biết nói mới đó là món đồ hấp dẫn dành cho các bậc cha mẹ đang tìm kiếm quà tặng trong mùa lễ này. Ngôi sao điện ảnh gần đây thực sự trở thành món đồ hot trên các phương tiện truyền thông. Phi công mới đó nghĩ rằng anh ấy là một người hấp dẫn, nhưng anh ấy còn rất nhiều điều để học hỏi. Thứ gì đó khiêu dâm hoặc quá khích, đặc biệt là các phương tiện truyền thông như sách, tạp chí, video, v.v. Anh bạn, cuốn tạp chí mà bạn vừa quẹt từphòng chốngcủa anh trai mình là một thứ hấp dẫn! Xem thêm: hot, things hot ˈstuff
( bất chính thức, đặc biệt là tiếng Anh Anh)
1 ai đó / thứ gì đó có chất lượng rất cao: Anh ấy thực sự rất hấp dẫn với tư cách là một vận động viên quần vợt.
2 một người hấp dẫn về giới tính; một bộ phim / bộ phim, cuốn sách, v.v. thú vị về mặt tình dục: Cô ấy dường như nghĩ rằng anh ấy là thứ thực sự hấp dẫn. ♢ Cuốn sách mới của anh ấy thực sự là thứ rất hấp dẫn. Xem thêm: hot, thứ thứ hấp dẫn
n. một người hành động vượt trội (so với những người khác). (Cũng là một từ chỉ đất chỉ.) Điều gì khiến bạn nghĩ mình là một người hấp dẫn như vậy? Xem thêm: hấp dẫn, nội dung nội dung hấp dẫn
Bất kỳ ai hoặc bất kỳ thứ gì hiện được coi là đặc biệt thú vị hoặc thành thạo. Cách sử dụng tiếng lóng này có từ cuối những năm 1800 và vừa được áp dụng cho bất cứ thứ gì — một chương trình truyền hình hoặc sách nổi tiếng, một vận động viên hoặc kỳ tích thể thao, một bức tranh, v.v. Nó cũng có thể được sử dụng để gièm pha một thứ gì đó hoặc ai đó, như trong câu "Họ nghĩ rằng chúng là những thứ hấp dẫn vì chúng vừa vượt quá thời (gian) hạn, nhưng chúng tui biết rõ hơn." Xem thêm: hot, thứXem thêm:
An hot stuff idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hot stuff, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hot stuff