Nghĩa là gì:
hatched
hatch /hætʃ/- danh từ
- cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)
- under hatches: để dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu
- (nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng
- danh từ
- hatches, catches, matches, dispaches
- mục sinh tử giá thú (trên báo)
- ngoại động từ
- ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu...)
- nội động từ
- to count one's chickens before they are hatched
- danh từ
- nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ)
- ngoại động từ
- tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ)
hatched Thành ngữ, tục ngữ
Don't count your chickens before they're hatched.
You must not be too confident that something will be successful.
Don't catch your chickens before they're hatched
This means that you should wait until you know whether something has produced the results you desire, rather than acting beforehand. ('Don't count your chickens until they've hatched' is an alternative.)
count one's chickens before they're hatched|chicke
v. phr., informal To depend on getting a profit or gain before you have it; make plans that suppose something will happen; be too sure that something will happen. Usually used in negative sentences. When Jim said that he would be made captain of the team, John told him not to count his chickens before they were hatched. Maybe some of your customers won't pay, and then where will you be? Don't count your chickens before they're hatched.
An hatched idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hatched, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hatched